Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

築泥

tường đất có mái che

Gợi ý

Xem thêm

泥

bùn

築

... năm kể từ khi xây dựng; được xây dựng trong..

泥目

cá chaenogobius gulosus

泥地

đất bùn

泥絵

tranh vẽ bằng bùn; tranh bùn; tranh vẽ bằng bột vàng hoặc bạc pha với keo; kỹ thuật vẽ trên nền tối như sơn mài đen hoặc giấy xanh thẫm; tranh vẽ bằng màu đục ; tranh dùng làm phông nền sân khấu hoặc biển hiệu vào cuối thời edo

Chi tiết từ

築泥

「ついひじ」
danh từ
tường đất có mái che
Mazii Dict
Ví dụ:
みち道michi のnoうみて右手umite にni はhaやぶ破yabu れre かka かka ったttaついじ築泥tsuiji がga あa ったtta 。.
Bên phải con đường, có một bức tường đất cũ kỹ, đã bị hư hỏng.