Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

精神発達

sự phát triển tinh thần; sự phát triển tâm lý

Gợi ý

Xem thêm

精神発達学

tâm lý học phát triển

精神発達遅滞

thiểu năng trí tuệ

神経発達症

rối loạn phát triển thần kinh

精神

kiên tâm; phách; tâm chí; tinh thần

発達

sự phát triển

Chi tiết từ

精神発達

「せいしんはったつ」
danh từ, tính từ đuôi no
sự phát triển tinh thần; sự phát triển tâm lý
Mazii Dict
Ví dụ:
せいしんはったつちたい精神発達遅滞seishinhattatsuchitai
Chậm phát triển tinh thần (intellectual disability)
にゅうようじき乳幼児期nyuuyoujiki はhaせいしんはったつ精神発達seishinhattatsu にni おo いi てte 最  もmoっともじゅうよう重要ttomojuuyou なnaじき時期jiki でde あa るru 。.
Thời ấu thơ là giai đoạn quan trọng nhất đối với sự phát triển tinh thần.