Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

経済

nền kinh tế; kinh tế; việc tiết kiệm

Gợi ý

Xem thêm

経済人

con người kinh tế; một giả định trong lý thuyết kinh tế cho rằng con người hành động hợp lý khi xác định mục tiêu của mình và sau đó đưa ra quyết định phù hợp để thực hiện mục tiêu đó

経済的

thuộc về kinh tế; có tính kinh tế; kinh tế

経済家

người có tính kinh tế; người biết tiết kiệm

経済性

tính kinh tế

経済力

sức mạnh kinh tế

Chi tiết từ

経済

「けいざい」
danh từ
nền kinh tế; kinh tế
việc tiết kiệm
Mazii Dict
Ví dụ:
けいざい経済keizai がgaせいちょう成長seichou すsu れre ばba 、,せいかつすいじゅん生活水準seikatsusuijun もmoこうじょう向上koujou すsu るru だda ろro うu 。.
Nếu nền kinh tế phát triển, mức sống sẽ cải thiện.
べんとう弁当bentou をwoも持mo ってtte いi くku ほho うu がgaけいざい経済keizai だda 。.
Mang cơm hộp đi sẽ tiết kiệm hơn.