Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

Gợi ý

Xem thêm

経済の流れ

trào lưu kinh tế

経済

nền kinh tế; kinh tế; việc tiết kiệm

規模の経済

tính kinh tế nhờ qui mô; lợi thế kinh tế nhờ quy mô.+ giảm chi phí trung bình của một sản phẩm xét trong dài hạn nhờ tăng sản lượng; kinh tế quy mô

範囲の経済

tính kinh tế của phạm vi

しんけー絨

vùng kết thần kinh

Chi tiết từ