Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

羽裏

lớp lót của haori; mặt dưới cánh chim

Gợi ý

Xem thêm

ひょうり おもてうら 表裏

hai mặt; bên trong và bên ngoài; ngoại hình và tâm địa

裏

đảo ngược; trái; sau; mặt trái; mặt sau; mặt đối diện; bên trong; nội bộ; phần bên trong; trong trạng thái; giữa lúc; đằng sau hậu trường; bên trong; nội thất; trong vòng

羽

cánh; con

絵羽羽織

haori có họa tiết lông vũ

裏に

ở giữa; trong

Chi tiết từ

羽裏

「はうら」
danh từ
lớp lót của haori
mặt dưới cánh chim
Mazii Dict
Ví dụ:
はうら羽裏haura のnoいろ色iro がgaきもの着物kimono とtoあ合a ってtte いi てteすてき素敵suteki でde すsu 。.
Màu của lớp lót haori rất hợp với bộ kimono, trông thật tuyệt.
かのじょ彼kanojo はhaあたらしいはおり羽裏atarashiihaori のnoはうらにうつくしいもようがほどこされているのをみせてくれた。かれははうらのもよう模様hauraniutsukushiimoyougahodokosareteirunowomisetekureta.karehahauranomoyou をwo じji っくkku りri とtoかんさつ観察kansatsu しshi たta 。.
Cô ấy đã cho tôi xem họa tiết đẹp được thêu trên lớp lót của chiếc áo haori mới.Anh ấy quan sát kỹ từng họa tiết trên mặt dưới của cánh chim.