Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii Super
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

翼鏡

gương cánh; mảng sáng trên cánh

Gợi ý

Xem thêm

翼翼

thận trọng; cẩn thận; khôn ngoan

翼

lá; sao dực; cánh; đôi cánh; cánh máy bay; phi cơ; tsubasa

小心翼翼

rất nhút nhát; hay lo sợ; rụt rè

鏡

cái gương; gương; gương soi; đèn

上翼

trên bay một máy bay

Chi tiết từ

翼鏡

「よくきょう」
danh từ
gương cánh; mảng sáng trên cánh
Mazii Dict
Ví dụ:
 マma ガga モmo のnoよくきょう翼鏡yokukyou はha 、,と飛to んn でde いi るruとき時toki にniあおむらさきいろ青紫色aomurasakiiro にniかがや輝kagaya くku 。.
Gương cánh của vịt trời ánh lên màu tím xanh khi bay.