Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

胆管

ống mật

Gợi ý

Xem thêm

胆管炎

viêm đường mật

胆管癌

ung thư ống mật; ung thư đường mật

総胆管

ống mật chủ

輸胆管

ống dẫn mật; thuật ngữ chung cho các ống dẫn mật từ gan và túi mật đến tá tràng

胆管疾患

bệnh ống mật

Chi tiết từ

胆管

「たんかん」
danh từ
ống mật
Mazii Dict
Ví dụ:
たんかん胆管tankan がgaつ詰tsu まma るru とto 、,たんじゅう胆汁tanjuu のnoなが流naga れre がgaさまた妨samata げge らra れre 、,おうだん黄疸oudan をwoひ引hi きkiお起o こko すsu こko とto がga あa りri まma すsu 。.
Khi ống mật bị tắc, dòng chảy của mật bị cản trở, có thể dẫn đến vàng da.