Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

胸

ngực; ngực; lòng; tâm can

Gợi ý

Xem thêm

胸声

thấp đốt sém tiếng nói

胸黒

choi choi vàng

胸肉

thịt ức

胸悪

khó ưa; xấu; khó chịu; đáng ghét

胸熱

trở nên đầy cảm xúc

Chi tiết từ

胸

「むね むな」
danh từ
ngực
ngực; lòng; tâm can
Mazii Dict
Ví dụ:
ほね骨hone とtoかわ皮kawa ばba かka りri のnoむね胸mune
Ngực toàn xương và da.
 まma だdaじゅうぶん十分juubun にniせいちょう成長seichou しshi てte いi なna いiむね胸mune
Ngực chưa phát triển hoàn thiện
 シshi リri コko ンn をwoい入i れre てteおお大oo きki くku しshi たtaむね胸mune
Bơm silicon vào làm cho ngực to lên.
 あa んn なnaおとこみ男見otokomi てte もmoむな胸muna くku そso がgaわる悪waru いi 。.
Tôi không thể chịu được khi nhìn thấy anh ấy.
 おoたいこ太鼓taiko をwoむす結musu ぶbuまえ前mae にni 、,むなひも胸紐munahimo でdeきもの着物kimono をwoこてい固定kotei しshi まma すsu 。.
Trước khi thắt đai obi kiểu hộp, người ta dùng dây ngực để cố định kimono.
 マma ラra ヤya ンn クku ロro ミmi スsu はhaき黄色ki いiろいむな胸roimuna びbi れre がgaとくちょう特徴tokuchou のno スsu ズzu メme ダda イi のnoなかま仲間nakama でde すsu 。.
Cá thia Malayan là một loài cá thia với đặc điểm nổi bật là vây ngực màu vàng.