Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

荒技

kỹ thuật dùng sức; lao động chân tay

Gợi ý

Xem thêm

荒荒しい

thô kệch

技

kỹ năng; kỹ thuật; tài nghệ; kỹ xảo

荒れ

giông tố

荒者

người thô lỗ

荒家

mái che; túp lều; căn nhà tồi tàn

Chi tiết từ

荒技

「あらわざ」
danh từ
kỹ thuật dùng sức (trong các môn như judo hoặc sumo)
lao động chân tay
Mazii Dict
Ví dụ:
かれ彼kare はhaしあい試合shiai でdeあらわざ荒技arawaza をwoつか使tsuka いi 、,あいて相手aite をwoいっしゅん一瞬isshun でdeたお倒tao しshi たta 。.
Anh ấy đã sử dụng một kỹ thuật dùng sức trong trận đấu và hạ gục đối thủ chỉ trong chớp mắt.
 こko のnoしごと仕事shigoto はhaひじょう非常hijou にniじゅうろうどう重労働juuroudou でde 、,まいにちあらわざ毎日荒技mainichiarawaza をwo こko なna すsu のno はhaたいりょく体力tairyoku がgaひつよう必要hitsuyou でde すsu 。.
Công việc này cực kỳ nặng nhọc, và việc thực hiện lao động chân tay mỗi ngày đòi hỏi rất nhiều thể lực.