Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

見送り

sự tiễn; đưa tiễn

Gợi ý

Xem thêm

見送り人

người tiễn đưa

出迎えと見送り

đưa đón

ジロジロ見る ジロジロみる

nhìn chằm chằm

見送る

chờ đợi; mong đợi; nhìn theo; theo dõi; tiễn biệt; tiễn chân; tiễn đưa; tiễn; đưa tiễn

政見放送

sự tuyên bố chính kiến

Chi tiết từ

見送り

「みおくり」
danh từ
sự tiễn; đưa tiễn.
Mazii Dict
Ví dụ:
みおく見送mioku りri にniこ来ko なna いi のno はha 、,ちち父chichi なna らra でde はha のnoやさ優yasa しshi さsa だda 。.あ会a えe ばbaわか別waka れre がga たta くku なna ってtte しshi まma うu かka らra 。.
Không đến đưa tiễn chính là điểm mạnh của cha. Bởi vì nếu gặp thì chắc chắn sẽ không muốn chia tay nữa.