Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

誤認

sự ngộ nhận; ngộ nhận; hiểu nhầm; nhầm; nhầm lẫn

Gợi ý

Xem thêm

誤認識

nhận thức sai lầm; nhầm lẫn

誤認逮捕

sự bắt nhầm

事実誤認

lỗi sự việc

誤りを認める

nhận lỗi

誤

nhầm lẫn

Chi tiết từ

誤認

「ごにん」
danh từ, động từ suru
sự ngộ nhận; ngộ nhận; hiểu nhầm; nhầm; nhầm lẫn
Mazii Dict
Ví dụ:
じじつご事実誤認jijitsugo にniんにもと基nnimoto づzu くkuきじゅつ記述kijutsu をwoみ見mi つtsu けke るru
phát hiện ra sự ghi chép dựa trên sự ngộ nhận về sự thực
ごにん誤認gonin でdeゆうざい有罪yuuzai とto なna ったtta
bị hiểu nhầm thành có tội
 〜~ とtoどういつ同一douitsu でde あa るru とtoごにん誤認gonin さsa れre るru
bị ngộ nhận (nhầm, hiểu nhầm) là giống nhau