Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

転ぶ

ngã; ngã nhào; té; té nhào; lăn; lăn tròn; xoay chuyển; thay đổi; cải đạo sang phật giáo

Gợi ý

Xem thêm

寝転ぶ

ngả lưng

すっ転ぶ

trượt ngã

臥し転ぶ

ngã và lăn lộn; vặn vẹo

転転

lăn quanh; di chuyển từ chỗ này đến chỗ khác; đi vòng quanh nhiều lần

転

quay lại; đột ngột; nhanh chóng; flail; càng ngày càng; thêm nữa; hơn bao giờ hết; khó chịu; không vừa ý; gây xúc phạm; càng ngày càng; đau buồn; đau đớn; nhẫn tâm; lạ lùng; bất thường; kỳ quặc; đáng tiếc; tồi tệ; đáng thương; biến âm; biến nghĩa; sự biến đổi từ ngữ; bước ngoặt; sự chuyển hướng ; câu thứ ba trong bài thơ tứ tuyệt

Chi tiết từ

転ぶ

「ころぶ まろぶ」
động từ godan (-bu), nội động từ
ngã; ngã nhào; té; té nhào
lăn; lăn tròn
(tình thế, chiều hướng) xoay chuyển; thay đổi
cải đạo sang Phật giáo (do bị Mạc Phủ thời Edo đàn áp)
ngã; ngã nhào; té; té nhào
lăn; lăn tròn
Mazii Dict
Ví dụ:
こお凍koo ったttaみち道michi でdeあし足ashi をwoすべ滑sube らra せse てteころ転koro んn でde しshi まma ったtta 。.
Tôi trượt chân trên con đường đóng băng và ngã.
さかみち坂道sakamichi でde ボbo ー- ルru がgaころ転koro んn でde 、, どdo こko まma でde もmoころ転koro がga ってtte いi ったtta 。.
Quả bóng lăn xuống dốc, cứ thế lăn mãi không dừng.
こうしょう交渉koushou がga どdo ちchi らra にniころ転koro んn でde もmo 、,さいていげん最低限saiteigen のnoじょうけん条件jouken はhaまも守mamo るru つtsu もmo りri だda 。.
Dù cuộc đàm phán xoay chuyển theo hướng nào, tôi cũng có ý định giữ vững điều kiện tối thiểu.