Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

転校

sự chuyển trường

Gợi ý

Xem thêm

転校生

học sinh chuyển trường

校

trường học; việc kiểm tra và chỉnh sửa ; hiệu đính; lần hiệu đính

転転

lăn quanh; di chuyển từ chỗ này đến chỗ khác; đi vòng quanh nhiều lần

学校

trường học

高校

trường cấp 3; trường trung học

Chi tiết từ

転校

「てんこう」
danh từ, động từ suru
sự chuyển trường
Mazii Dict
Ví dụ:
かれ彼kare がgaてんしょく転職tenshoku をwoき決ki めme たta たta めme にni 、,こ子ko どdo もmo たta ちchi はhaてんこう転校tenkou しshi なna けke れre ばba なna らra なna かka ったtta 。.
Bởi vì chuyện anh ta chuyển công tác đã được quyết định nên các con anh ta phải chuyển trường.
かれ彼kare はha 55ねんせい年生nensei のno とto きki にniてんこう転校tenkou しshi てte きki てte おo とto なna しshi かka ったtta のno でde いi じji めme らra れreはじ始haji めme たta
Năm lớp 5, nó chuyển trường và vì trầm lặng nên bắt đầu bị trêu ghẹo. .