Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

近くなる

gần hơn; thường xuyên; nhiều hơn bình thường

Gợi ý

Xem thêm

近く

cận; gần; ở gần; cạnh; kề; kề bên; ngay cạnh; ngay sát; hàng xóm

近くに

ở gần

側近く

gần; không xa

近づく

đến gần; tới gần; tiếp cận

近ずく

lại gần

Chi tiết từ

近くなる

「ちかくなる」
gần hơn, thường xuyên, nhiều hơn bình thường.
Mazii Dict
Ví dụ:
寒くなるとトイレが近くなるのは生理的に自然なことだ。
Về mặt sinh lý, khi thời tiết trở nên lạnh thì việc đi vệ sinh nhiều hơn là điều bình thường.