Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

逃がす

để mất; để tuột mất; lọt; thả; phóng thích

Gợi ý

Xem thêm

見逃がす

bỏ qua; lỡ; không nhận thấy; cho qua ; bỏ qua ; giả vờ không biết; bỏ

取り逃がす

bắt hụt; để thoát; để lỡ

逃す

bỏ lỡ

見逃す

bỏ quên; bỏ sót; xem còn sót; bỏ qua

逃がし弁

van thoát; van xả

Chi tiết từ

逃がす

「にがす」
động từ godan (-su), ngoại động từ
để mất; để tuột mất
lọt
thả; phóng thích
Mazii Dict
Ví dụ:
わたし私watashi はha せse っかkka くku のno チャcha ンn スsu をwoに逃ni がga しshi たta
Tôi đã để tuột mất một cơ hội hiếm có.
かのじょ彼女kanojo はha そso のnoことり小鳥kotori をwoに逃ni がga しshi てte やya ったtta 。.
Cô ấy thả con chim nhỏ ra. .