Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

透かす

đánh trung tiện; để trống; đói meo; nhìn xuyên qua

Gợi ý

Xem thêm

見透かす

nhìn thấu

闇を透かす

nhìn vào bóng tối

手を透かす

dành thời gian

木を透かす

làm mỏng cành cây; cắt tỉa làm móng cây

透す

để cho đi qua; giám sát; để tiếp tục; giữ; để làm cách cho; để vẫn còn bên trong

Chi tiết từ

透かす

「すかす」
động từ godan (-su), ngoại động từ
đánh trung tiện
để trống
đói meo
nhìn xuyên qua
Mazii Dict
Ví dụ:
おまえ、透かしたな!
Mày vừa đánh một cái đấy à.
かれ彼kare らra はhaま間ma をwoす透su かka さsa ずzu にni いi すsu をwoなら並nara べbe たta 。.
Họ xếp ghế mà không để chỗ trống nào cả.
いえ家ie でde はhaこども子供kodomo がga おo なna かka をwoす透su かka しshi てteま待ma ってtte いi たta 。.
Những đứa trẻ đang đợi ở nhà mà bụng đói meo.
こ木ko のnoま間ma をwoす透su かka しshi てteみずうみ湖mizuumi がgaみ見mi えe たta 。.
Chúng tôi có thể nhìn thấy hồ nước xuyên qua rặng cây. .