Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

通う

đi học; đi làm hoặc đến nơi nào đó định kỳ; đi lại; biết rõ; hiểu rõ

Gợi ý

Xem thêm

似通う

tương tự

心が通う

hiểu nhau; tâm đầu ý hợp

血が通う

máu chảy

通す

theo; bỏ qua; cho đi qua; hướng dẫn; đưa; làm một việc gì một cách thường xuyên liên tục; nhìn; đọc; thông qua ; cho qua; thông qua; nhờ vào

通い

đi đi về về; qua lại; đi làm việc; hầu bàn; phục vụ; việc đi lại thường xuyên; việc lui tới; việc đi

Chi tiết từ

通う

「かよう」
động từ godan (-u), nội động từ
đi học; đi làm hoặc đến nơi nào đó định kỳ
đi lại (phương tiện giao thông)
biết rõ, hiểu rõ
Mazii Dict
Ví dụ:
かれ彼kare はhaふくおか福岡fukuoka まma でde 電車  でdeんしゃでかよ通nshadekayo ってtte いi るru 。.
Anh ta đi làm bằng tàu điện tới tận Fukuoka.
2つの小さな町をバスが通い始めた。
Xe buýt bắt đầu đi lại giữa hai thị trấn nhỏ.