Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

遂に

cuối cùng

Gợi ý

Xem thêm

遂行

sự hoàn thành; thành quả; thành tích; hoàn thành

未遂

sự chưa thành; sự chưa đạt

完遂

sự hoàn thành; hoàn thành

既遂

đã gây ra tội; phạm tội

未遂罪

tội ác chưa hoàn thành

Chi tiết từ

遂に

「ついに」
phó từ
cuối cùng
Mazii Dict
Ví dụ:
待ちに待ったが, 彼女はついに現われなかった.
Tôi đã đợi và đợi nhưng cuối cùng cô ta cũng chẳng đến
いいんかい委員会iinkai はha つtsu いi にniなに何nani もmoき決ki めme ずzu じji まma いi だda ったtta ..
Cuối cùng, ủy ban cũng chẳng quyết định được gì .