Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii Super
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

醜

tính chất xấu; tính xấu xí; thứ xấu xí; điều đáng ghét; vật đáng ghê tởm; từ khiêm nhường dùng để chỉ bản thân hoặc đồ vật của mình; mạnh mẽ và đáng sợ; hùng dũng và quả cảm

Gợi ý

Xem thêm

醜い

xấu xí

醜語

từ ngữ tục tĩu

醜悪

bần tiện; chướng tai gai mắt; làm phiền; làm khó chịu; kinh tởm; gớm ghiếc; xấu xí; sự bần tiện; sự chướng tai gai mắt; sự làm phiền; sự làm khó chịu; sự kinh tởm; sự gớm ghiếc; sự xấu xí

醜態

thói xấu; thái độ xấu xa

醜怪

xấu xí quái dị; gớm ghiếc

Chi tiết từ

醜

「しこ しゅう」
danh từ
tính chất xấu, tính xấu xí
thứ xấu xí; điều đáng ghét; vật đáng ghê tởm (thường dùng làm tiền tố hoặc ở dạng しこの)
từ khiêm nhường dùng để chỉ bản thân hoặc đồ vật của mình
mạnh mẽ và đáng sợ; hùng dũng và quả cảm
Mazii Dict
Ví dụ:
し市shi のnoちく地区chiku のnoたてもの建物tatemono はha みmi なnaしゅうあく醜悪shuuaku だda 。.
Kiến trúc ở khu vực này của thành phố thật xấu xí.
てんさい天才tensai のnoいちめん一面ichimen はhaあき明aki らra かka にniしゅうぶん醜聞shuubun をwoおこ起oko しshiえ得e るruさいのう才能sainou でde あa るru 。.
Một khía cạnh của thiên tài là khả năng gây ra những vụ bê bối.
とうきょう東京toukyou にni はhaしゅうあく醜悪shuuaku なnaけんちくぶつ建築物kenchikubutsu がga たta くku さsa んnみ見mi らra れre るru 。.
Ở Tokyo chúng ta dễ dàng bắt gặp những ngôi nhà có kiến trúc xấu xí.
しこ醜shiko のnoみ身mi なna がga らra 、,くに国kuni のno たta めme にniつ尽tsu くku すsu 。.
Dẫu là tấm thân xấu xí này, tôi vẫn sẽ cống hiến hết mình vì đất nước.
しこ醜shiko のnoや家ya へhe よyo うu こko そso おoこ越ko しshi くku だda さsa いi まma しshi たta 。.
Chào mừng quý khách đã hạ cố đến thăm ngôi nhà tồi tàn của tôi.
かれ彼kare はhaあら荒ara ぶbu るruしこ醜shiko のnoお男o とto しshi てteおそ恐oso れre らra れre てte いi たta 。.
Anh ta bị khiếp sợ như một người đàn ông mạnh mẽ và hung dũng.