Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii Super
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

金欠

hết tiền; thiếu tiền

Gợi ý

Xem thêm

金欠病

cảnh nghèo nàn; cảnh bần cùng; sự thiếu tiền

金甌無欠

hoàn thiện; hoàn mỹ

欠

sự khuyết; thiếu hụt; không đủ; vắng mặt; không tham dự; ngáp; cái ngáp; bộ khiếm; bộ thủ thứ 76 trong chữ hán

欠点

khuyết điểm; điểm thiếu; điểm chưa đủ; khiếm khuyết; thiếu sót; sai sót; nhược điểm; tật xấu; khuyết điểm

欠陥

khuyết điểm; nhược điểm; thiếu sót; sai lầm; khuyết tật; chố sai; chỗ lỗi; hỏng

Chi tiết từ

金欠

「きんけつ」
danh từ, tính từ đuôi no
hết tiền; thiếu tiền
Mazii Dict
Ví dụ:
こんげつ今月kongetsu はhaしゅっぴ出費shuppi がgaおお多oo くku てte 、,かんぜん完全kanzen にniきんけつ金欠kinketsu にni なna ってtte しshi まma いi まma しshi たta 。.
Tháng này tôi chi tiêu nhiều quá, nên hoàn toàn hết tiền.