Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

錘

kim đan; con suốt; vật nặng; vật chèn; vật đè; quả cân; đối trọng; chì lưới; chì câu; quả chì; đá; khối đá; tảng đá; vách đá; chì lưới; vật nặng buộc vào lưới đánh cá; mỏ neo; con quay; quả dọi; đơn vị đếm cọc sợi; cọc sợi; con quay

Gợi ý

Xem thêm

錘形

có hình con suốt; hình thoi

錘状

có hình con suốt

錘鰤

cá cam thoi; cũng gọi là cá hồi hawaii

鉛錘

hòn chì của dây dọi; quả dọi bằng chì

紡錘

con suốt xe chỉ; xương sống

Chi tiết từ

錘

「つむ おもり いわ つみ すい」
danh từ
kim đan; con suốt
vật nặng; vật chèn; vật đè
quả cân; đối trọng
chì lưới; chì câu; quả chì
đá; khối đá
tảng đá; vách đá
Mazii Dict
Ví dụ:
ほそ細hoso いiいと糸ito にniおお大oo きki なnaつむ錘tsumu をwo つtsu けke てte はha いi けke なna いi 。.
Không được đan kim đan lớn với sợi len mỏng
 どdo んn なna にniきおくりょく記憶力kiokuryoku がga よyo くku てte もmo 学  がgaくがな無kugana けke れre ばba 、,いとま糸巻itoma きkiぼう棒bou とtoつむ錘tsumu はha あa るru がgaいと糸ito のnoざいりょう材料zairyou がgaな無na いi よyo うu なna もmo のno 。.
Dù trí nhớ có tốt đến mức nào đi chăng nữa, nếu không học thì cũng giống như có kim đan nhưng lại thiếu nguyên liệu đan .
かぜ風kaze でdeと飛to ばba なna いi よyo うu にni 、,しょるい書類shorui のnoうえ上ue にniおもり錘omori をwoお置o くku 。.
Để không bị gió thổi bay, tôi đặt một vật nặng lên trên tài liệu.
てんびん天秤tenbin のnoかたほう片方katahou にniおもり錘omori をwoの載no せse てteおも重omo さsa をwoはか量haka るru 。.
Đặt quả cân lên một bên của cái cân để đo trọng lượng.
しか仕掛shika けke がgaしず沈shizu むmu よyo うu にni 、,つ釣tsu りriいと糸ito にniおもり錘omori をwoつ付tsu けke るru 。.
Gắn quả chì vào dây câu để bộ đồ câu có thể chìm xuống.
いと糸ito をwoつむ紡tsumu ぐgu たta めme にniつみ錘tsumi をwoまわ回mawa すsu 。.
Xoay con quay để kéo sợi.
とけい時計tokei のnoどうりょく動力douryoku とto しshi てteすい錘sui がgaつか使tsuka わwa れre てte いi るru 。.
Quả cân được sử dụng làm động lực cho đồng hồ.
この紡績工場は一万錘の規模を誇る。
Nhà máy kéo sợi này tự hào với quy mô mười nghìn cọc sợi.
きかい機械kikai のnoすい錘sui がgaおおそく高速oosoku でdeかいてん回転kaiten しshi てte いi るru 。.
Cọc sợi của máy đang quay với tốc độ cao.