Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

間代

phòng được cho thuê; dấu đa động; giật rung; hiện tượng các cơ lặp lại một cách không chủ ý và theo định kỳ; chứng rung giật; trạng thái cơ co thắt và thả lỏng liên tục

Gợi ý

Xem thêm

中間代謝物|中間代謝体

chất chuyển hóa trung gian

中間代謝

chuyển hoá trung gian; trao đổi chất trung gian

強直間代発作

co cứng co giật

世代間

liên thế hệ

異世代間

giữa các thế hệ

Chi tiết từ

間代

「まだい かんだい かんたい」
danh từ
phòng được cho thuê
dấu đa động (clonus)
giật rung
hiện tượng các cơ lặp lại một cách không chủ ý và theo định kỳ
chứng rung giật; trạng thái cơ co thắt và thả lỏng liên tục
Mazii Dict
Ví dụ:
きょうちょくかんだいほっさ強直間代発作kyouchokukandaihossa のnoひんど頻度hindo がgaぞうか増加zouka しshi てte いi るru たta めme 、,くすり薬kusuri のnoりょう量ryou をwoちょうせい調整chousei すsu るruひつよう必要hitsuyou がga あa りri まma すsu 。.
Tần suất các cơn co cứng co giật đang tăng lên, cần điều chỉnh liều thuốc.