Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

間服

quần áo mặc vào mùa xuân hoặc mùa thu

Gợi ý

Xem thêm

服務期間

thời hạn làm việc

服

quần áo; bộ; đồ tang; tang phục; sự để tang; thời gian để tang

大服

uống một lượng lớn trà hoặc thuốc cùng lúc; trà uống vào ngày tết dương lịch

上服

y phục ở phía ngoài

朝服

triều phục

Chi tiết từ

間服

「あいふく」
danh từ
Quần áo mặc vào mùa xuân hoặc mùa thu
Mazii Dict
Ví dụ:
 そso のnoじょせい女性josei はha 、,おっと夫otto にniあいふく間服aifuku をwo かka けke てte くku れre るru よyo うu にni とtoへいし兵士heishi たta ちchi にniこんがん懇願kongan (( こko うu がga んn )) しshi たta
Người phụ nữ đó đã van xin (cầu xin) binh sĩ mặc áo cho chồng mình
あいふく合服aifuku にniてき適teki しshi たta
thích hợp cho các loại trang phục mặc mùa Thu hay Xuân .