Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

隠し球

quân bài bí mật; mánh khóe bóng ẩn; để đội đối phương về vị trí của bóng

Gợi ý

Xem thêm

隠し

ẩn giấu; che giấu; bị che giấu; túi

隠し男

người tình bí mật

隠し所

cơ quan sinh dục ngoài

隠し女

tình nhân bí mật

内隠し

bên trong cái túi

Chi tiết từ

隠し球

「かくしだま」
danh từ
quân bài bí mật ( trong đàm phán )
mánh khóe bóng ẩn, để đội đối phương về vị trí của bóng
Mazii Dict
Ví dụ:
こうしょう交渉koushou のnoさい際sai 、,かれ彼kare はhaかく隠kaku しshiき切ki りriふだ札fuda をwoじゅんび準備junbi しshi てte おo りri 、,じゅうよう重要juuyou なnaばめん場面bamen でde そso れre をwoつか使tsuka うu つtsu もmo りri だda 。.
Trong cuộc đàm phán, anh ấy đã chuẩn bị một quân bài bí mật và dự định sử dụng nó trong tình huống quan trọng.
野球の試合で、野手は隠しプレーを使って走者をタッチアウトにした。
Trong trận đấu bóng chày, cầu thủ đã sử dụng pha chơi lừa để chạm vào người chạy.