Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

雑木

nhiều loại nhỏ bắt phải nấp trên cây; được phân loại bắt phải nấp trên cây; cây tạp; cây gỗ thứ phẩm; cây dùng làm củi hoặc than

Gợi ý

Xem thêm

雑木林

khu rừng nhỏ

雑木材

gỗ tạp

雑

sự tạp nham; tạp nham; tạp đề; các bài thơ không thuộc chủ đề bốn mùa hay tình yêu; tạp đề; vần thơ không chứa từ chỉ mùa trong renga hoặc haikai; hỗn hợp; linh tinh; nhiều loại khác nhau

木木

cây cối

雑誌

tạp chí; tạp san; tập san

Chi tiết từ

雑木

「ぞうき ざつぼく ぞうぼく」
danh từ
nhiều loại nhỏ bắt phải nấp trên cây; được phân loại bắt phải nấp trên cây
cây tạp; cây gỗ thứ phẩm; cây dùng làm củi hoặc than
cây tạp; cây gỗ thứ phẩm; cây dùng làm củi hoặc than
Mazii Dict
Ví dụ:
ざつぼく雑木zatsuboku をwoばっさい伐採bassai しshi てteまき薪maki にni すsu るru 。.
Chặt những cây tạp để làm củi.
やま山yama にni はhaおお多oo くku のnoぞうぼく雑木zouboku がgaお生o いiしげ茂shige ってtte いi るru 。.
Trên núi có rất nhiều cây tạp mọc um tùm.