Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

青梅綿

bông

Gợi ý

Xem thêm

青梅

quả mơ còn xanh; quả mơ; ome; thành phố ở phía tây bắc tokyo; từng phát triển như một trạm dừng chân trên tuyến đường ome và nổi tiếng với nghề sản xuất dệt may cho đến thời kỳ tiền chiến

せいしゅん 青春切符はずいぶん活用させてもらったわ。

tuổi xuân; xuân xanh

綿綿

liên miên; vô tận; không dứt

梅

cây mơ; mơ

木綿綿

sợi bông; bông gòn

Chi tiết từ

青梅綿

「おうめわた」
danh từ
bông
Mazii Dict