Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

青白い

tái ngắt; tái xanh; xanh xao; nhợt nhạt; tái mét

Gợi ý

Xem thêm

せいしゅん 青春切符はずいぶん活用させてもらったわ。

tuổi xuân; xuân xanh

青白

màu trắng xanh; sự nhợt nhạt; xanh xao

青白橡

màu xanh vàng nhạt pha chút xám

白砂青松

phong cảnh đẹp với cát trắng và cây tùng xanh

青天白日

thanh thiên bạch nhật; hoàn toàn vô tội

Chi tiết từ

青白い

「あおじろい」
tái ngắt
tái xanh; xanh xao; nhợt nhạt; tái mét
Mazii Dict
Ví dụ:
かれ彼kare のnoきんぱつ金髪kinpatsu のnoま巻ma きkiけ毛ke とtoあおじろ青白aojiro いiはだ肌hada はha 、, とto てte もmoにっぽんじん日本人nipponjin にni はhaみ見mi えe なna いi 。.
Lọn tóc vàng với da mặt xanh xao, trông anh ta không giống người Nhật chút nào.
あおじろ青白aojiro いiつき月tsuki なna らraあめ雨ame にni なna りriあか赤aka いiつき月tsuki なna らraかぜ風kaze がgaふ吹fu きkiしろ白shiro いiつき月tsuki だda とtoあめ雨ame もmoゆき雪yuki もmoふ降fu らra なna いi 。.
Trăng mờ thì trời mưa, trăng đỏ thì trời gió, trăng sáng trắng thì trời không mưa cũng không tuyết. .