Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

風向き

hướng gió; tình hình; tâm trạng

Gợi ý

Xem thêm

風の向き

hướng gió

風向

hướng gió

風向計

máy xác định chiều gió

向い風

gió ngược

向き向き

sự thích hợp; vạm vỡ

Chi tiết từ

風向き

「かぜむき かざむき」
danh từ
hướng gió
hướng gió
tình hình
tâm trạng
Mazii Dict
Ví dụ:
かざむ風向kazamu きki がgaか変ka わwa ったtta のno でde 、,ふね船fune はhaすす進susu むmuほうこう方向houkou をwoか変ka えe たta 。.
Vì hướng gió thay đổi, con tàu đã thay đổi hướng di chuyển.
おやじ親父oyaji のnoかざむ風向kazamu きki がgaか変ka わwa らra なna いi うu ちchi にni 、,はや早haya くkuあやま謝ayama ったttaほう方hou がga いi いi 。.
Nên xin lỗi nhanh trước khi tâm trạng của bố thay đổi.