Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

高度

độ cao; chiều cao; sự tiên tiến; sự cao độ; tiên tiến; cao độ; độ cao; tiên tiến; cao độ

Gợi ý

Xem thêm

高高度

độ cao cao

高度化

nâng cao trình độ; hiện đại hóa; tinh vi hóa

高度サービス

dịch vụ bổ sung; dịch vụ cải tiến; dịch vụ tăng cường; dịch vụ được nâng cấp

高度差

sự khác nhau chiều cao; sự khác nhau trong sự nâng cao

高度計

cái đo độ cao

Chi tiết từ

高度

「こうど」
tính từ đuôi na, danh từ
độ cao; chiều cao
sự tiên tiến; sự cao độ; tiên tiến; cao độ; độ cao
tiên tiến; cao độ
Mazii Dict
Ví dụ:
飛行機は現在1万メートルの高度を飛んでいます。
Máy bay hiện đang bay ở độ cao 10000 m.
高度な 〜 を駆使する
sử dụng thành thạo kỹ thuật trình độ cao
こうど高度koudo にniくんれん訓練kunren さsa れre たtaじんざい人材jinzai がgaはいぞく配属haizoku さsa れre てte いi るru
Được bố trí nguồn nhân lực được đào tạo với trình độ cao.
こうど高度koudo にniこうぎょうか工業化kougyouka さsa れre たtaくに国kuni
nước đã công nghiệp hóa cao độ .
てんもんがく天文学tenmongaku のnoこうど高度koudo なnaちしき知識chishiki がga なna けke れre ばba ピpi ラra ミmi ッドddo をwoつく造tsuku るru こko とto はha でde きki なna かka ったtta だda ろro うu 。.
Nếu không có những tri thức cao về thiên văn học thì có lẽ không thể xây dựng được những kim tự tháp.
 イi ンn カkaていこく帝国teikoku はhaこうど高度koudo なnaぶんめい文明bunmei をwoも持mo ってtte いi たta 。.
Đế quốc Inca đã từng có một nền văn minh phát triển cao.
こうど高度koudo のnoすうがく数学suugaku のnoもんだい問題mondai
Một vấn đề toán học khó .