Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii Super
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

高角

góc nâng cao; mào mũ giáp dạng sừng cao; nhọn và không xòe rộng

Gợi ý

Xem thêm

高角砲

pháo phòng không

角

sừng; góc

高高

chính cao; ở ; tối đa; nhiều lắm cũng

俯角(⇔仰角)

góc lệch

角角しい

khó bảo; cứng rắn; cứng đờ; nhiều góc cạnh

Chi tiết từ

高角

「たかづの こうかく」
danh từ, tính từ đuôi no
góc nâng cao
mào mũ giáp dạng sừng cao, nhọn và không xòe rộng
Mazii Dict
Ví dụ:
 そso のnoかぶと兜kabuto にni はhaりっぱ立派rippa なnaたかづの高角takazuno がgaと取to りriつ付tsu けke らra れre てte いi るru 。.
Một chiếc mào mũ giáp hình sừng cao tuyệt đẹp được gắn trên chiếc mũ bảo giáp đó.