Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

鼓

trống cơm; cái trống; nhạc cụ gõ; đánh trống; tiếng trống; sự đập; sự rung động; cổ vũ; khích lệ; truyền cảm hứng

Gợi ý

Xem thêm

鼓動

sự đập ; đập

鼓舞

sự cổ vũ; sự khích lệ; cổ vũ; khích lệ; động viên

鼓室

màng nhự; tính kiên gan; tính bền bỉ; tính cố chấp; tính ngoan cố; tính dai dẳng; sự cứ nhất định; sự khăng khăng đòi; sự cố nài; sự nhấn đi nhấn lại; sự nhấn mạnh; sự khẳng định; tính chất cứ nhất định; tính chất khăng khăng; tính chất nài nỉ; tính bướng bỉnh; tính ương bướng; tính ngoan cố; tính ngoan cường

鼓膜

màng nhĩ; màng tai

鼓童

kodou

Chi tiết từ

鼓

「つづみ こ」
danh từ
trống cơm.
cái trống; nhạc cụ gõ
đánh trống; tiếng trống; sự đập; sự rung động
cổ vũ; khích lệ; truyền cảm hứng
Mazii Dict
Ví dụ:
かんこく韓国kankoku のnoでんとうおんがく伝統音楽dentouongaku でde はhaじょうこ杖鼓jouko がga よyo くkuつか使tsuka わwa れre るru 。.
Trống Janggu thường được sử dụng trong âm nhạc truyền thống Hàn Quốc.
まつ祭matsu りri でdeおこな行okona わwa れre たtaくみだいこ組太鼓kumidaiko のnoえんそう演奏ensou はha 、,はくりょくまんてん迫力満点hakuryokumanten だda ったtta 。.
Buổi biểu diễn trống hợp tấu tại lễ hội thật sự đầy sức mạnh.
あい愛ai もmoかな悲kana しshi みmi もmoい入i りriみだ乱mida れre たtaむね胸mune のnoこどう鼓動kodou がgaき聞ki こko えe てte くku るru 。.
Mọi yêu thương, buồn vui đều tan chảy trong tim.
かれ彼kare はhaきこどうどう旗鼓堂々kikodoudou とtoあいて相手aite とtoしょうぶ勝負shoubu しshi たta 。.
Anh ấy đã đấu với đối thủ một cách đường đường chính chính.
しんぞう心臓shinzou がgaはや速haya くkuこどう鼓動kodou しshi てte いi るru のno をwoかん感kan じji たta 。.
Tôi cảm thấy tim mình đập nhanh.
あいこくしん愛国心aikokushin をwoこすい鼓吹kosui すsu るru
Khích lệ (cổ vũ) tinh thần yêu nước
いだい偉大idai なnaしそう思想shisou をwoこすい鼓吹kosui すsu るru
Khích lệ (khuyến khích, cổ vũ) tư tưởng vĩ đại