Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

齢

tuổi tác; tuổi; số tuổi; số năm đã sống

Gợi ý

Xem thêm

高齢社会

những người trên 65 tuổi chiếm 14% dân số của quốc gia sẽ đk gọi là 高齢社会

年齢

tuổi; tuổi tác

高齢

tuổi cao; cao tuổi; lớn tuổi

日齢

số ngày tuổi

艦齢

tuổi tác của tàu chiến

Chi tiết từ

齢

「れい よわい」
danh từ
tuổi tác
tuổi; số tuổi; số năm đã sống
Mazii Dict
Ví dụ:
彼の顔は硬直し、 一種間だけで何歳かの齢を重ねたかのようにみえた。
Gương mặt anh ta cứng đờ, trông như vừa già đi mấy tuổi chỉ trong chốc lát.
かれ彼kare はha もmo うuこうれい高齢kourei でde すsu かka らra 、,せわ世話sewa をwo すsu るru のno はha あa なna たta のnoつと務tsuto めme なna のno でde すsu 。.
Bây giờ ông ấy đã già, bạn có nhiệm vụ chăm sóc ông ấy.
こうれいしゃこじん高齢者個人koureishakojin のnoふくし福祉fukushi おo よyo びbiあんぜん安全anzen
Phúc lợi và an toàn dành cho người cao tuổi .
かれ彼kare はhaくるま車kuruma がgaうんてん運転unten でde きki るruねんれい年齢nenrei だda 。.
Anh ấy đủ tuổi để lái xe ô tô.