Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài đọc
スタジオジブリ、AIにアニメを使わないでと言います | Todaii Japanese

スタジオジブリ、AIにアニメを使つかわないでと言いいます

N5
17/04/2026639
スタジオジブリ、AIにアニメを使わないでと言います
0:00

日本にほんの 団体だんたいは、AIを 作つくる 会社かいしゃに 手紙てがみを 送おくりました。「許可きょかなく 日本にほんの 作品さくひんを 使つかわないで」と 言いいました。
AIは 日本にほんの アニメに 似にた 動画どうがを 作つくりました。これが 問題もんだいに なりました。日本にほんの 政府せいふも 考かんがえて います。
OpenAIは、これからは 許可きょかを 取とる 方法ほうほうを 使つかいます。AIと 著作権ちょさくけんの バランスが 大切たいせつです。

Nguồn: TODAII
Chia sẻ: Logo facebook
N548%
N419%
N324%
N25%
N15%

Câu hỏi

日本にほんの団体だんたいは、AIを作つくる会社かいしゃに何を送おくりましたか。

1/5
Aお金かね
B手紙てがみ
C本ほん
Dプレゼント

Từ vựng (19)

日本にほんN5
Nhật Bảndanh từ
団体だんたいN4
đoàn thể, tổ chứcdanh từ
作つくるN5
làm, tạo rađộng từ
会社かいしゃN5
công tydanh từ
手紙てがみN5
thưdanh từ
送おくるN5
gửiđộng từ
許可きょかN4
sự cho phépdanh từ
作品さくひんN5
tác phẩmdanh từ
使つかうN5
sử dụngđộng từ
言いうN5
nóiđộng từ
似にるN4
giống, tương tựđộng từ
動画どうがN5
videodanh từ
問題もんだいN5
vấn đềdanh từ
政府せいふN3
chính phủdanh từ
考かんがえるN5
suy nghĩ, xem xétđộng từ
方法ほうほうN4
phương pháp, cách thứcdanh từ
著作権ちょさくけんN3
bản quyềndanh từ
バランスN5
sự cân bằngdanh từ
大切たいせつN5
quan trọngtính từ

Ngữ pháp (3)

Động từ thể ない + でN4
Mẫu câu này dùng để diễn đạt ý nghĩa "không làm ~ mà..."; "đừng làm ~". Thường dùng để yêu cầu, khuyên nhủ ai đó không làm điều gì.「許可なく 日本の 作品を 使わないで」と 言いました。
Động từ thể て + いますN5
Diễn tả một hành động đang diễn ra, hoặc trạng thái hiện tại do kết quả của hành động trước đó.日本の 政府も 考えて います。
Danh từ + もN5
Trợ từ "も" dùng để nhấn mạnh, mang nghĩa "cũng", thể hiện sự liệt kê hoặc bổ sung thông tin tương tự với đối tượng đã nêu trước đó.日本の 政府も 考えて います。

Bình luận

Bài đọc liên quan