Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
二十年越しの約束――再びオートバイと歩む日々

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

二十年にじゅうねん越ごしの約束やくそく――再ふたたびオートバイと歩あゆむ日々ひび

N2
23/10/2025372
二十年越しの約束――再びオートバイと歩む日々
0:00

先月せんげつ、長年ながねん遠とおざかっていたオートバイを新あらたに購入こうにゅうすることとなった。学生時代がくせいじだい以来、約やく二十年にじゅうねんもの間あいだ、仕事しごとや家庭かていの事情じじょうに追おわれ、趣味しゅみに費ついやす時間じかんを持もつことができなかったが、最近さいきんになってようやく自分じぶんのための時間じかんが生うまれたことが大おおきな契機けいきとなった。妻つまに相談そうだんした所ところ、特とくに反対はんたいされることもなく、むしろ快こころよく背中せなかを押おしてもらえたことも決断けつだんの後押あとおしとなった。
今回こんかい、私わたしが選えらんだ販売店はんばいてんは「ガロン」という名なの店みせである。この店みせを選えらんだ理由りゆうは、単たんなる商品しょうひんやサービスの質しつだけに留とどまらず、私自身わたしじしんの過去かこの経験けいけんに基もとづいている。
今いまから二十年前にじゅうねんまえの春はる、私わたしは父ちちから譲ゆずり受うけたオートバイで東京とうきょうから京都きょうとまでの長旅ながたびに出でていた。その旅たびの三日目みっかめ、走行中そうこうちゅうに突如とつじょ異音いおんがし、確認かくにんした所ところ、オートバイの重要じゅうような部品ぶひんが破損はそんしていることに気付きづいた。ハンドルの操作性そうさせいも著いちじるしく損そこなわれていたものの、なんとか自走じそうは可能かのうであった。
やむなく近隣きんりんのオートバイ店みせを訪たずねて修理しゅうりを依頼いらいしたが、いずれの店みせからも「修理しゅうりは困難こんなんだ」と断ことわられてしまった。三軒目さんげんめに立たち寄よったのが「ガロン」であり、店員てんいんもまた修理しゅうりの難むずかしさを口くちにしつつも、「お困こまりでしょうから、できる限かぎりやってみます」と快こころよく引ひき受うけてくれたのである。結果けっか、二時間にじかんに及およぶ作業さぎょうの末すえ、無事ぶじに修理しゅうりを完了かんりょうしてもらうことができた。その際さい、店員てんいんから「いつかうちでオートバイを買かってください」と冗談じょうだん交まじりに言いわれたことが、今いまも心こころに残のこっている。私わたしは感謝かんしゃの気持きもちを何度なんども伝つたえ、この店みせで必かならず購入こうにゅうしようと心こころに誓ちかったのだった。
今回こんかい「ガロン」を再訪さいほうした際さい、当時とうじの店員てんいんの姿すがたは見当みあたらなかったものの、約束やくそくを果はたせたことに対たいして深ふかい満足感まんぞくかんを覚おぼえている。

Nguồn: Tổng hợp
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N530%
N419%
N336%
N23%
N113%

Từ vựng (87)

先月
tháng trướcdanh từ
長年
nhiều nămdanh từ
遠ざかる
xa rờiđộng từ
新たN3
mớitính từ đuôi な
購入する
muađộng từ
学生時代
thời sinh viêndanh từ
約
khoảngphó từ
二十年
hai mươi nămdanh từ
家庭
gia đìnhdanh từ
事情
tình hình, hoàn cảnhdanh từ
趣味
sở thíchdanh từ
費やすN1
dành, tiêu tốnđộng từ
時間
thời giandanh từ
持つ
cóđộng từ
できる
có thểđộng từ
最近
gần đâydanh từ
ようやくN2
cuối cùng, rốt cuộcphó từ
自分
bản thândanh từ
大きな
lớntính từ đuôi な
契機N1
cơ hội, bước ngoặtdanh từ
相談するN3
bàn bạc, thảo luậnđộng từ
反対する
phản đốiđộng từ
むしろN3
ngược lạiphó từ
快く
vui vẻ, sẵn lòngphó từ
背中を押す
động viên, khích lệcụm từ
決断
quyết địnhdanh từ
後押し
sự hỗ trợ, thúc đẩydanh từ
販売店
cửa hàngdanh từ
単なるN3
đơn thuần, chỉ làtính từ đuôi な
商品
sản phẩmdanh từ
サービス
dịch vụdanh từ
質N3
chất lượngdanh từ
留まる
dừng lại, giữ lạiđộng từ
過去N3
quá khứdanh từ
経験N3
kinh nghiệmdanh từ
基づくN3
dựa vàođộng từ
父
chadanh từ
譲り受ける
nhận từ, thừa kếđộng từ
長旅
chuyến đi dàidanh từ
出る
điđộng từ
走行中
đang chạydanh từ
突如
đột nhiênphó từ
異音
âm thanh lạdanh từ
確認する
xác nhậnđộng từ
重要
quan trọngtính từ đuôi な
部品
bộ phậndanh từ
破損する
hỏng, hư hạiđộng từ
気付く
nhận rađộng từ
ハンドルN2
tay láidanh từ
操作性
tính điều khiểndanh từ
著しく
đáng kểphó từ
損なう
tổn hạiđộng từ
なんとか
bằng cách nào đóphó từ
自走
tự di chuyểndanh từ
可能
khả thitính từ đuôi な
やむなく
không thể tránh khỏiphó từ
訪ねる
ghé thămđộng từ
修理
sửa chữadanh từ
依頼する
nhờ vảđộng từ
断る
từ chốiđộng từ
難しさ
sự khó khăndanh từ
困る
gặp khó khănđộng từ
快く
vui vẻ, sẵn lòngphó từ
引き受けるN2
nhậnđộng từ
結果N3
kết quảdanh từ
及ぶN1
kéo dài, đạt tớiđộng từ
作業
công việcdanh từ
末
cuối cùngdanh từ
無事
không có vấn đề gìdanh từ
完了する
hoàn thànhđộng từ
際N3
lúc, khidanh từ
冗談交じり
pha tròdanh từ
言う
nóiđộng từ
心に残る
lưu lại trong lòngcụm từ
感謝
cảm ơndanh từ
伝える
truyền đạtđộng từ
購入する
muađộng từ
心に誓う
thề trong lòngcụm từ
再訪する
đến thăm lạiđộng từ
当時
lúc đódanh từ
姿
hình dángdanh từ
見当たらない
không thấyđộng từ
約束
lời hứadanh từ
果たす
hoàn thànhđộng từ
深い
sâu sắctính từ đuôi い
満足感
cảm giác thỏa mãndanh từ
覚える
cảm thấyđộng từ

Ngữ pháp (3)

Động từ thể từ điển + こととなるN2
Diễn tả việc gì đó đã được quyết định, trở thành một sự kiện, kết quả.先月、長年遠ざかっていたオートバイを新たに購入することとなった。
Danh từ + に留まらずN2
Không chỉ dừng lại ở ~ mà còn...この店を選んだ理由は、単なる商品やサービスの質だけに留まらず、私自身の過去の経験に基づいている。
Động từ thể て + もらうN2
Nhờ ai đó làm gì cho mình.快く引き受けてくれたのである。

Câu hỏi

筆者ひっしゃがオートバイを新あらたに購入こうにゅうすることになった主おもな理由りゆうは何なにですか。

1/5
A仕事が忙しくなったから
B妻に強く勧められたから
C自分のための時間ができたから
D新しい趣味を見つけたから

Bài báo liên quan