Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
すもうのロンドンこうえん ちけっとはほとんどうれました

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

すもうのロンドンこうえん ちけっとはほとんどうれました

N5
13/10/2025285
すもうのロンドンこうえん ちけっとはほとんどうれました
0:00

相撲すもうの 力士りきしが ロンドンに 来きました。34年ねんぶりの 相撲すもうの 公演こうえんです。
飛行機ひこうきは 特別とくべつな 重おもさの 計算けいさんを しました。力士りきしは 体からだが 大おおきいです。
公演こうえんは 15日にちから 5日間にちかん あります。チケットは ほとんど 売うれました。
ロンドンの 人ひとは 公演こうえんを 楽たのしみに しています。

Nguồn: Asahi
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N550%
N425%
N313%
N26%
N16%

Từ vựng (18)

相撲すもうN3
sumodanh từ
力士りきし
lực sĩdanh từ
ロンドン
Londondanh từ
来くるN5
đếnđộng từ
年ねんぶり
sau ... nămdanh từ
公演こうえんN3
buổi biểu diễndanh từ
飛行機ひこうきN5
máy baydanh từ
特別とくべつN4
đặc biệttính từ đuôi な
重おもさ
trọng lượngdanh từ
計算けいさん
tính toándanh từ
体からだ
cơ thểdanh từ
大おおきいN5
to, lớntính từ đuôi い
期間きかん
khoảng thời giandanh từ
チケット
védanh từ
ほとんどN4
hầu hếtphó từ
売うれる
bán đượcđộng từ
人ひとN5
ngườidanh từ
楽たのしみN4
sự mong đợidanh từ

Ngữ pháp (5)

Danh từ + ぶりN5
Diễn tả một hành động xảy ra sau một khoảng thời gian nhất định kể từ lần cuối cùng.34年ぶりの 相撲の 公演です。
Danh từ + は + Thông tin + です N5
Trợ từ "は" dùng để xác định chủ đề của câu, thông tin đi sau là miêu tả về chủ đề đó.飛行機は 特別な 重さの 計算を しました。
Động từ thể từ điển + からN5
"から" dùng để chỉ mốc thời gian bắt đầu của một hành động, sự kiện.公演は 15日から 5日間 あります。
ほとんど + Động từ khẳng định N5
"ほとんど" đi với động từ khẳng định mang nghĩa "hầu như", "gần như toàn bộ".チケットは ほとんど 売れました。
Động từ thể て + いますN5
Diễn tả trạng thái đang diễn ra, thói quen hoặc hành động lặp lại.ロンドンの 人は 公演を 楽しみに しています。

Câu hỏi

力士りきしは どこに 来きましたか。

1/5
Aパリ
Bロンドン
Cニューヨーク
Dシドニー

Bài báo liên quan