Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
サメから身を守る新しいウェットスーツ

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

サメから身みを守まもる新あたらしいウェットスーツ

N4
20/10/2025231
サメから身を守る新しいウェットスーツ
0:00

サメが海うみの中なかで人ひとを襲おそう事故じこが、世界中せかいじゅうで起おこっています。
オーストラリアの大学だいがくなどのグループは、サメが襲おそってきたときに人ひとの命いのちを守まもるウェットスーツを作つくりました。ウェットスーツは、サーフィンなどをするときに着きる服ふくです。
新あたらしいウェットスーツは、合成ごうせいゴムと強つよい繊維せんいでできています。実験じっけんでは、サメが激はげしくかんでも、普通ふつうのウェットスーツより大おおきなけがをしませんでした。
研究けんきゅうした人ひとは「新あたらしいウェットスーツを着きていると、命いのちが助たすかる可能性かのうせいが高たかくなります」と話はなしています。

Nguồn: Asahi
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N545%
N412%
N327%
N26%
N19%

Từ vựng (32)

サメ
cá mậpdanh từ
海うみ
biểndanh từ
中なかN5
trongdanh từ
人ひとN5
ngườidanh từ
襲おそうN2
tấn côngđộng từ
事故じこN4
tai nạndanh từ
世界中せかいじゅう
khắp thế giớidanh từ
起おこるN5
xảy rađộng từ
大学だいがくN5
đại họcdanh từ
グループN4
nhómdanh từ
命いのち
tính mạngdanh từ
守まもるN5
bảo vệđộng từ
ウェットスーツ
bộ đồ lặndanh từ
作つくるN5
làm, tạo rađộng từ
サーフィン
lướt sóngdanh từ
着きるN5
mặcđộng từ
服ふくN5
quần áodanh từ
新あたらしいN5
mớitính từ
合成ごうせいゴム
cao su tổng hợpdanh từ
強つよいN5
mạnhtính từ
繊維せんいN1
sợidanh từ
実験じっけんN3
thí nghiệmdanh từ
激はげしいN3
dữ dộitính từ
かむN4
cắnđộng từ
普通ふつう
thông thườngtính từ
大おおきな
lớntính từ
けが
vết thươngdanh từ
研究けんきゅうするN4
nghiên cứuđộng từ
助たすかるN5
được cứuđộng từ
可能性かのうせい
khả năngdanh từ
高たかいN5
caotính từ
話はなす
nói chuyệnđộng từ

Ngữ pháp (3)

Động từ thể て + いますN5
Diễn tả hành động đang diễn ra hoặc trạng thái hiện tại.サメが海の中で人を襲う事故が、世界中で起こっています。
Thể thường + ときN4
Diễn tả thời điểm khi một hành động xảy ra, "khi...".サメが襲ってきたときに人の命を守るウェットスーツを作りました。
Danh từ + より + tính từ/động từ N4
Dùng để so sánh hơn, "so với... thì...".普通のウェットスーツより大きなけがをしませんでした。

Câu hỏi

この記事きじの主おもな話題わだいは何なにですか?

1/5
Aサメの種類について
B新しいウェットスーツの開発
Cサーフィンの楽しみ方
D海のきれいさ

Bài báo liên quan