Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
よいプロジェクトのすすめかた

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

よいプロジェクトのすすめかた

N5
13/11/2025114
よいプロジェクトのすすめかた
0:00

プロジェクトを うまく するには、計画けいかくと チェックが 大切たいせつです。まず、目標もくひょうを はっきり します。みんなで 目標もくひょうに 進みます。
仕事しごとを 小さく 分わけて、みんなの 仕事しごとを 決きめます。毎週まいしゅう、仕事しごとが どうなっているか 見みます。問題もんだいが あれば、すぐに 直なおします。
みんなで よく 話はなして、問題もんだいが ないように します。みんなで 協力きょうりょくして、目標もくひょうを 目指めざします。これが 成功せいこうの 秘訣ひけつです。

Nguồn: Tổng hợp
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N550%
N417%
N329%
N24%
N10%

Từ vựng (22)

プロジェクト
dự ándanh từ
うまく
suôn sẻ, tốt đẹpphó từ
計画けいかく
kế hoạchdanh từ
チェックN4
kiểm tradanh từ
大切たいせつN5
quan trọngtính từ
まずN3
trước hếtphó từ
目標もくひょう
mục tiêudanh từ
はっきりN4
rõ ràngphó từ
進すすむN4
tiến tớiđộng từ
仕事しごとN5
công việcdanh từ
小ちいさく
nhỏphó từ
分わける
chiađộng từ
決きめるN4
quyết địnhđộng từ
毎週まいしゅうN5
mỗi tuầnphó từ
どう
như thế nàophó từ
問題もんだい
vấn đềdanh từ
直なおすN4
sửa chữađộng từ
話はなすN5
nói chuyệnđộng từ
協力きょうりょくするN3
hợp tácđộng từ
目指めざす
nhắm đếnđộng từ
成功せいこうN3
thành côngdanh từ
秘訣ひけつ
bí quyếtdanh từ

Ngữ pháp (5)

Động từ thể từ điển + には N5
Mẫu câu này diễn tả mục đích hoặc điều kiện cần thiết để thực hiện một hành động nào đó, dịch là "để làm ~ thì...", "muốn ~ thì...".プロジェクトを うまく するには、計画と チェックが 大切です。
Động từ thể て + くださいN5
Mẫu câu này dùng để yêu cầu hoặc đề nghị ai đó làm gì, lịch sự hơn so với thể mệnh lệnh.みんなで よく 話して、問題が ないように します。
Động từ thể て + いく/いきます N5
Dùng để diễn tả một hành động sẽ tiếp tục diễn ra từ bây giờ về phía trước, hoặc hướng di chuyển của hành động.みんなで 目標に 進みます。
Động từ thể た + らN5
Diễn tả điều kiện "nếu... thì...", dùng khi nói về giả định hoặc điều kiện xảy ra trước.問題が あれば、すぐに 直します。
Động từ thể て + いますN5
Dùng để diễn tả hành động đang diễn ra hoặc trạng thái kéo dài.毎週、仕事が どうなっているか 見ます。

Câu hỏi

プロジェクトを うまく するために 大切たいせつなことは 何なにですか。

1/5
A計画とチェック
Bお金と時間
C友だちと遊ぶこと
D旅行に行くこと

Bài báo liên quan