Mẫu câu này diễn tả mục đích hoặc điều kiện cần thiết để thực hiện một hành động nào đó, dịch là "để làm ~ thì...", "muốn ~ thì...".プロジェクトを うまく するには、計画と チェックが 大切です。
Động từ thể て + くださいN5
Mẫu câu này dùng để yêu cầu hoặc đề nghị ai đó làm gì, lịch sự hơn so với thể mệnh lệnh.みんなで よく 話して、問題が ないように します。
Động từ thể て + いく/いきます N5
Dùng để diễn tả một hành động sẽ tiếp tục diễn ra từ bây giờ về phía trước, hoặc hướng di chuyển của hành động.みんなで 目標に 進みます。
Động từ thể た + らN5
Diễn tả điều kiện "nếu... thì...", dùng khi nói về giả định hoặc điều kiện xảy ra trước.問題が あれば、すぐに 直します。
Động từ thể て + いますN5
Dùng để diễn tả hành động đang diễn ra hoặc trạng thái kéo dài.毎週、仕事が どうなっているか 見ます。