Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
AIドローンが石川県で使われます

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

AIドローンが石川県いしかわけんで使つかわれます

N4
17/10/2025296
AIドローンが石川県で使われます
0:00

KDDIは、能登半島地震のとはんとうじしんの被害ひがいを受うけた石川県いしかわけんで、AIが入はいったドローンを使つかった実験じっけんを始はじめました。
このドローンは、AIが危あぶないものを見みつけて避さけることができます。暗くらくても飛とぶことができます。遠とおくから1人りで何台なんだいも動うごかすこともできます。
KDDIは、地震じしんなどの災害さいがいが起おこったとき、ドローンを使つかって早はやく被害ひがいを調しらべたり、けがをした人ひとを見みつけたりしたいと考かんがえています。ローソンの店みせなどに、1000台だいぐらいのドローンを置おく予定よていです。
石川県いしかわけんの能登半島のとはんとうでは、今月こんげつ5日にち、震度しんど6強きょうの地震じしんがありました。KDDIは能登半島のとはんとうでの実験じっけんを続つづけて、地震じしんなどの被害ひがいを受うけた人ひとの役やくに立たてたいと考かんがえています。

Nguồn: Asahi
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N541%
N430%
N322%
N23%
N15%

Từ vựng (27)

能登半島地震のとはんとうじしん
Động đất bán đảo Notodanh từ
被害ひがいN3
Thiệt hạidanh từ
石川県いしかわけん
Tỉnh Ishikawadanh từ
ドローン
Máy bay không người láidanh từ
実験じっけんN3
Thí nghiệmdanh từ
始はじめるN4
Bắt đầuđộng từ
危あぶない
Nguy hiểmtính từ
見みつける
Tìm thấyđộng từ
避さける
Tránhđộng từ
暗くらいN5
Tốitính từ
飛とぶ
Bayđộng từ
遠とおくN4
Xadanh từ
何台なんだいも
Nhiều chiếcphó từ
動うごかすN3
Di chuyểnđộng từ
災害さいがい
Thảm họadanh từ
起おこる
Xảy rađộng từ
早はやく
Nhanh chóngphó từ
調しらべるN4
Điều trađộng từ
けがをする
Bị thươngđộng từ
見みつける
Tìm thấyđộng từ
考かんがえる
Suy nghĩđộng từ
店みせ
Cửa hàngdanh từ
予定よていN4
Dự địnhdanh từ
震度しんど6強きょう
Cường độ địa chấn 6+danh từ
地震じしんN4
Động đấtdanh từ
続つづける
Tiếp tụcđộng từ
役やくに立たつN4
Hữu íchđộng từ

Ngữ pháp (6)

Động từ thể từ điển + ことができますN4
Diễn tả khả năng có thể làm một việc gì đó.このドローンは、AIが危ないものを見つけて避けることができます。
Động từ thể ても + いい/できますN4
Diễn tả khả năng hoặc sự cho phép làm gì đó trong điều kiện nào đó.暗くても飛ぶことができます。
Động từ thể たり、Động từ thể たり + しますN4
Liệt kê nhiều hành động tiêu biểu, thường dùng để nói về các hoạt động không theo thứ tự cụ thể.ドローンを使って早く被害を調べたり、けがをした人を見つけたりしたいと考えています。
Danh từ + など N4
Dùng để liệt kê ví dụ, mang nghĩa "như là", "v.v...".ローソンの店などに、1000台ぐらいのドローンを置く予定です。
Danh từ + で N4
Trợ từ "で" chỉ địa điểm xảy ra hành động.石川県で
Động từ thể て + います N4
Diễn tả trạng thái đang diễn ra hoặc kết quả của hành động.実験を始めました。

Câu hỏi

KDDIはどこでAIドローンの実験じっけんを始はじめましたか?

1/5
A東京
B石川県
C大阪
D北海道

Bài báo liên quan