Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
「トモの日記」雪で大変でした

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

「トモの日記にっき」雪ゆきで大変たいへんでした

N5
15/01/20261134
「トモの日記」雪で大変でした
0:00

今朝けさ、私わたしは 部長ぶちょうと 田舎いなかへ 行いきました。
いつもは、2時間じかんぐらいで 行いきます。
でも、最近さいきんは 雪ゆきが たくさん 降ふりました。
だから、交通こうつうが 止とまっていました。
私わたしたちは 5時じに 出でました。
今いまは 8時じです。
でも、まだ 着ついていません。
車くるまの 中なかで、私わたしと 部長ぶちょうは ずっと 待まっています。
早はやく 着つきたいです。

Nguồn: TODAII
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N564%
N421%
N311%
N20%
N14%

Từ vựng (27)

今朝けさN5
sáng naydanh từ
私わたしN5
tôiđại từ
部長ぶちょうN4
trưởng phòngdanh từ
田舎いなかN4
vùng quêdanh từ
行いくN5
điđộng từ
いつもN5
luôn luônphó từ
時間じかんN5
thời giandanh từ
ぐらいN5
khoảngtrợ từ
最近さいきんN4
gần đâydanh từ
雪ゆきN5
tuyếtdanh từ
たくさんN5
nhiềuphó từ
降ふるN5
rơi (tuyết, mưa)động từ
だからN4
vì vậyliên từ
交通こうつうN4
giao thôngdanh từ
止とまるN3
dừng lạiđộng từ
私わたしたちN5
chúng tôiđại từ
時じN5
giờdanh từ
出でるN5
ra khỏiđộng từ
今いまN5
bây giờdanh từ
でもN5
nhưngliên từ
まだN4
vẫn chưaphó từ
着つくN5
đếnđộng từ
車くるまN5
xe hơidanh từ
中なかN5
bên trongdanh từ
ずっとN4
suốtphó từ
待まつN5
chờ đợiđộng từ
早はやくN5
nhanh chóngphó từ

Ngữ pháp (7)

Danh từ + と + Danh từN5
Trợ từ "と" dùng để nối hai danh từ, mang nghĩa "và", liệt kê hai đối tượng cùng thực hiện hành động.今朝、私は 部長と 田舎へ 行きました。
いつもは ~ が、…N5
Mẫu so sánh đối chiếu, diễn tả sự khác biệt giữa thói quen/hành động thông thường và thực tế hiện tại.いつもは、2時間ぐらいで 行きます。
でも、…N5
Dùng ở đầu câu để diễn đạt ý "nhưng", thể hiện sự đối lập với thông tin ở câu trước.でも、最近は 雪が たくさん 降りました。
だから、…N4
Dùng ở đầu câu để nêu kết quả, nguyên nhân – "vì vậy", "cho nên".だから、交通が 止まっていました。
Động từ thể て + いますN5
Diễn tả trạng thái đang diễn ra hoặc kết quả của hành động vẫn còn tiếp tục.交通が 止まっていました。
まだ + Động từ phủ địnhN5
Dùng để nhấn mạnh hành động vẫn chưa xảy ra tính đến thời điểm nói.でも、まだ 着いていません。
Động từ (bỏ ます) + たいN5
Diễn tả mong muốn, nguyện vọng làm gì đó của người nói.早く 着きたいです。

Câu hỏi

トモくんは だれと 田舎いなかへ 行いきましたか。

1/5
A友だち
B部長
C家族
D一人で

Bài báo liên quan