Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
アリアナ・グランデさんに走って近づいた男、シンガポールで9日間の刑

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

アリアナ・グランデさんに走はしって近ちかづいた男おとこ、シンガポールで9日間にちかんの刑けい

N4
19/11/2025242
アリアナ・グランデさんに走って近づいた男、シンガポールで9日間の刑
0:00

シンガポールで13日じゅうさんにち、アメリカの歌手かしゅアリアナ・グランデさんの映画えいがのイベントがありました。オーストラリア人じんの男おとこは、グランデさんの近ちかくに走はしって行いきました。警備けいびの人ひとが男おとこを止とめました。男おとこは、グランデさんに抱だきつこうとしたと認みとめました。
男おとこは、コンサートやスポーツのイベントで、ステージに上あがるなどの迷惑めいわくを何回なんかいもかけています。
裁判所さいばんしょは17日じゅうしちにち、男おとこに9日間ここのかかん刑務所けいむしょに入はいるように言いいました。そして「自分じぶんの行動こうどうには、いつも結果けっかがあることを覚おぼえておくべきです」と言いいました。

Nguồn: CNN
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N552%
N413%
N319%
N26%
N110%

Từ vựng (19)

歌手かしゅ
ca sĩdanh từ
映画えいが
phimdanh từ
近ちかく
gầndanh từ
走はしる
chạyđộng từ
警備けいび
bảo vệdanh từ
止とめる
dừng lạiđộng từ
抱だきつく
ôm chặtđộng từ
認みとめる
thừa nhậnđộng từ
コンサート
buổi hòa nhạcdanh từ
スポーツ
thể thaodanh từ
ステージ
sân khấudanh từ
迷惑めいわく
phiền phứcdanh từ
裁判所さいばんしょ
tòa ándanh từ
刑務所けいむしょ
nhà tùdanh từ
行動こうどう
hành độngdanh từ
結果けっか
kết quảdanh từ
覚おぼえる
nhớđộng từ
おく
đặt, để, giữđộng từ
べき
nên, cầntrợ động từ

Ngữ pháp (7)

Danh từ + でN5
Trợ từ "で" dùng để chỉ địa điểm xảy ra hành động hoặc sự kiện.シンガポールで13日、アメリカの歌手アリアナ・グランデさんの映画のイベントがありました。
Động từ thể て + 行きますN4
Diễn tả hành động di chuyển đến đâu đó để thực hiện một việc gì.オーストラリア人の男は、グランデさんの近くに走って行きました。
Động từ thể よう + とするN3
Diễn tả ý định cố gắng làm gì đó ngay trước khi thực hiện hành động.男は、グランデさんに抱きつこうとしたと認めました。
Danh từ + や + Danh từN5
Dùng để liệt kê một số ví dụ trong danh sách, không phải tất cả.男は、コンサートやスポーツのイベントで、ステージに上がるなどの迷惑を何回もかけています。
Động từ thể た + ことがあるN4
Diễn tả kinh nghiệm đã từng làm gì trong quá khứ.迷惑を何回もかけています。
Động từ thể る + ように + 言うN4
Dùng để truyền đạt lại mệnh lệnh, yêu cầu, hoặc lời khuyên của người khác.裁判所は17日、男に9日間刑務所に入るように言いました。
Động từ thể る + べきですN3
Dùng để diễn đạt ý nghĩa “nên” làm gì đó, thể hiện lời khuyên mạnh mẽ hoặc nghĩa vụ đạo đức.そして「自分の行動には、いつも結果があることを覚えておくべきです」と言いました。

Câu hỏi

この記事で起おこった事件じけんはどこでありましたか。

1/5
A日本
Bアメリカ
Cシンガポール
Dオーストラリア

Bài báo liên quan