Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
映像・音声に加え「振動」をタイムラグなしに伝達

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

映像えいぞう・音声おんせいに加くわえ「振動しんどう」をタイムラグなしに伝達でんたつ

N5
09/10/20254455
映像・音声に加え「振動」をタイムラグなしに伝達
0:00

NTTは、映像えいぞうや 音おとと 一緒いっしょに、「振動しんどう」を 送おくる 技術ぎじゅつを 作つくりました。
トレーナーが リハビリを 教おしえると、持もっている 機械きかいが 振動しんどうします。これで、まるで そばに いるように 感かんじます。
この 技術ぎじゅつは、医療いりょうや ダンスの レッスンで 使つかいます。

Nguồn: Asahi
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N538%
N414%
N329%
N20%
N119%

Từ vựng (19)

映像えいぞうN4
hình ảnhdanh từ
音おとN5
âm thanhdanh từ
一緒いっしょに
cùng vớiphó từ
振動しんどうN3
rung độngdanh từ
送おくるN5
gửiđộng từ
技術ぎじゅつN4
kỹ thuậtdanh từ
作つくるN5
làm, tạo rađộng từ
トレーナー
huấn luyện viêndanh từ
リハビリ
phục hồi chức năngdanh từ
教おしえるN5
dạyđộng từ
持もつN5
cầm, nắmđộng từ
機械きかいN3
máy mócdanh từ
感かんじるN5
cảm thấyđộng từ
まるでN5
giống nhưphó từ
そばに
bên cạnhphó từ
医療いりょうN4
y tếdanh từ
ダンスN5
nhảy múadanh từ
レッスン
bài họcdanh từ
使つかう
sử dụngđộng từ

Ngữ pháp (4)

Danh từ + は + thông tin + です N5
Trợ từ "は" dùng để xác định chủ đề của câu, theo sau là thông tin về chủ đề đó.NTTは、映像や 音と 一緒に、「振動」を 送る 技術を 作りました。
Động từ thể từ điển + とN5
Mẫu câu này dùng để diễn tả điều kiện, khi một hành động xảy ra thì một hành động khác sẽ xảy ra ngay sau đó.トレーナーが リハビリを 教えると、持っている 機械が 振動します。
まるで + Câu + ように/ようだ N5
"まるで...ように/ようだ" được dùng để so sánh, ví von, diễn tả cảm giác "cứ như là...".これで、まるで そばに いるように 感じます。
Danh từ + で N5
Trợ từ "で" dùng để chỉ nơi chốn, phương tiện, hoặc phạm vi mà hành động diễn ra.この 技術は、医療や ダンスの レッスンで 使います。

Câu hỏi

NTTは どんな 技術ぎじゅつを 作つくりましたか。

1/5
A音だけを 送る 技術
B振動を 送る 技術
C文字を 送る 技術
D写真を 送る 技術

Bài báo liên quan