Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
赤ちゃんの生まれ方

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

赤あかちゃんの生うまれ方かた

N5
13/10/2025237
赤ちゃんの生まれ方
0:00

出産しゅっさんの 方法ほうほう
出産しゅっさんの 方法ほうほうは、2つ あります。1つは 普通ふつうの 出産しゅっさんです。赤あかちゃんが 自然しぜんに 生うまれます。お母かあさんの 体からだに 優やさしいです。
もう1つは 帝王切開ていおうせっかいです。お医者いしゃさんが 手術しゅじゅつを します。赤あかちゃんの 位置いちが 悪わるいときや、健康けんこうが 心配しんぱいなときに します。
どちらも いい ところと 悪わるい ところが あります。お医者いしゃさんと 話はなして、決きめましょう。

Nguồn: Tổng hợp
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N538%
N412%
N335%
N20%
N115%

Từ vựng (22)

出産しゅっさんN4
sinh condanh từ
方法ほうほうN3
phương phápdanh từ
普通ふつうN4
thông thườngtính từ
赤あかちゃん
em bédanh từ
自然しぜんにN3
tự nhiênphó từ
生うまれるN5
được sinh rađộng từ
お母かあさんN5
mẹdanh từ
体からだ
cơ thểdanh từ
優やさしいN5
dịu dàng, nhẹ nhàngtính từ
帝王切開ていおうせっかい
sinh mổdanh từ
医者いしゃ
bác sĩdanh từ
手術しゅじゅつN3
phẫu thuậtdanh từ
位置いちN3
vị trídanh từ
悪わるいN5
xấutính từ
健康けんこうN3
sức khỏedanh từ
心配しんぱいN5
lo lắngdanh từ
話はなすN5
nói chuyệnđộng từ
決きめるN5
quyết địnhđộng từ
どちらも
cả haiphó từ
いい
tốttính từ
ところN5
điểm, chỗdanh từ
悪わるいN5
xấutính từ

Ngữ pháp (4)

Danh từ + は + Danh từ + です N5
Cấu trúc này dùng để giới thiệu hoặc xác định danh từ, nhấn mạnh chủ đề của câu.出産の 方法は、2つ あります。
Động từ thể từ điển + ときN5
Dùng để nói về thời điểm khi một hành động nào đó xảy ra, "khi/lúc...".赤ちゃんの 位置が 悪いときや、健康が 心配なときに します。
Danh từ + も N5
Trợ từ "も" dùng để nhấn mạnh sự tương đồng, nghĩa là "cũng".どちらも いい ところと 悪い ところが あります。
Động từ thể て + くださいN5
Dùng để yêu cầu hoặc nhờ vả người khác làm gì đó, nghĩa là "hãy...".お医者さんと 話して、決めましょう。

Câu hỏi

出産しゅっさんの方法ほうほうは いくつ ありますか。

1/5
A1つ
B2つ
C3つ
D4つ

Bài báo liên quan