Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
愛子さま、はじめてラオスへ こうしきほうもん

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

愛子あいこさま、はじめてラオスへ こうしきほうもん

N4
18/10/2025188
愛子さま、はじめてラオスへ こうしきほうもん
0:00

天皇てんのう皇后こうごう両陛下りょうへいかの娘むすめの愛子あいこさまが、来月らいげつラオスに行いくことが決きまりました。
愛子あいこさまは、来月らいげつ17日にちから22日にちまでラオスに行いきます。愛子あいこさまが外国がいこくに行いくのは初はじめてです。
愛子あいこさまは、ラオスのトンルン国家こっか主席しゅせきに会あいます。晩餐会ばんさんかいに出席しゅっせきします。世界遺産せかいいさんのルアンパバーンの寺てらなども見みに行いく予定よていです。
今年ことしは日本にほんとラオスが外交がいこうを始はじめてから70年ねんです。ラオスの政府せいふが愛子あいこさまを招待しょうたいしました。

Nguồn: Asahi
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N533%
N429%
N329%
N24%
N14%

Từ vựng (22)

天皇てんのうN3
thiên hoàngdanh từ
皇后こうごう
hoàng hậudanh từ
両陛下りょうへいか
hai bệ hạdanh từ
娘むすめ
con gáidanh từ
愛子あいこさま
công chúa Aikodanh từ
来月らいげつ
tháng saudanh từ
ラオス
Làodanh từ
行いくN5
điđộng từ
決きまる
được quyết địnhđộng từ
初はじめてN5
lần đầu tiênphó từ
外国がいこく
nước ngoàidanh từ
主席しゅせき
chủ tịchdanh từ
会あうN5
gặpđộng từ
晩餐会ばんさんかい
tiệc tốidanh từ
出席しゅっせきするN5
tham dựđộng từ
世界遺産せかいいさん
di sản thế giớidanh từ
寺てらN5
chùadanh từ
予定よてい
dự địnhdanh từ
今年ことしN5
năm naydanh từ
外交がいこうN4
ngoại giaodanh từ
招待しょうたいするN4
mờiđộng từ
政府せいふN4
chính phủdanh từ

Ngữ pháp (7)

Động từ thể từ điển + ことが + できますN5
Diễn tả khả năng có thể làm việc gì đó.天皇皇后両陛下の娘の愛子さまが、来月ラオスに行くことが決まりました。
Danh từ + は + thông tin + です N5
Mẫu câu giới thiệu chủ đề, đưa thông tin về chủ đề đó.愛子さまは、来月17日から22日までラオスに行きます。
Động từ thể từ điển + のは + lần đầu/初めて + です N4
Diễn tả đây là lần đầu tiên làm việc gì đó.愛子さまが外国に行くのは初めてです。
Động từ thể từ điển + 予定です N5
Diễn tả dự định, kế hoạch sẽ làm gì đó.世界遺産のルアンパバーンの寺なども見に行く予定です。
Động từ thể て + からN4
Diễn tả sau khi thực hiện một hành động nào đó thì một điều khác xảy ra.今年は日本とラオスが外交を始めてから70年です。
Động từ thể て + います N5
Diễn tả trạng thái, hành động đang diễn ra hoặc đã diễn ra và còn tiếp tục.今年は日本とラオスが外交を始めてから70年です。
Động từ thể ます (bỏ ます) + に + 行きますN5
Diễn tả mục đích đi đâu để làm gì đó.世界遺産のルアンパバーンの寺なども見に行く予定です。

Câu hỏi

愛子あいこさまは来月らいげつどこに行いきますか?

1/5
Aベトナム
Bラオス
Cタイ
Dカンボジア

Bài báo liên quan