Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
アメリカの工場で大きな爆発 16人が亡くなる

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

アメリカの工場こうじょうで大おおきな爆発ばくはつ 16人じゅうろくにんが亡なくなる

N4
13/10/2025149
アメリカの工場で大きな爆発 16人が亡くなる
0:00

アメリカのテネシー州しゅうにある、爆発ばくはつするものをつくる工場こうじょうで、10日とおか、爆発ばくはつがありました。建物たてものが全部ぜんぶ壊こわれてしまいました。
警察けいさつなどによると、工場こうじょうには18人じゅうはちにんがいて、2人ふたりは無事ぶじでした。16人じゅうろくにんが亡なくなったと伝つたえました。
爆発ばくはつの原因げんいんはわかっていません。警察けいさつなどは、建物たてものの中に爆発ばくはつするものが残のこっていて危険きけんなため、気きをつけながら調しらべています。

Nguồn: CNN
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N533%
N450%
N317%
N20%
N10%

Từ vựng (16)

アメリカN4
Mỹdanh từ
テネシー州しゅう
bang Tennesseedanh từ
爆発ばくはつする
phát nổ, bùng nổđộng từ
工場こうじょう
nhà máy, xưởngdanh từ
建物たてものN5
tòa nhà, công trìnhdanh từ
全部ぜんぶN5
toàn bộ, tất cảphó từ
壊こわれるN4
bị hỏng, bị phá hủyđộng từ
警察けいさつN4
cảnh sátdanh từ
いるN5
có, ởđộng từ
人ひとN5
ngườidanh từ
無事ぶじN3
an toàn, vô sựdanh từ
原因げんいんN4
nguyên nhândanh từ
危険きけんN4
nguy hiểmdanh từ
ためN4
vì, đểdanh từ
気きをつけるN5
chú ý, cẩn thậnđộng từ
調しらべるN5
điều tra, tìm hiểuđộng từ

Ngữ pháp (6)

Động từ thể て + しまいますN5
Diễn tả hành động đã hoàn thành, kết thúc hoặc nhấn mạnh sự tiếc nuối, không mong muốn về kết quả của hành động.建物が全部壊れてしまいました。
Danh từ + によるとN4
Dùng để trình bày nguồn thông tin, có nghĩa là "theo như..."警察などによると、工場には18人がいて、2人は無事でした。
Động từ thể て + いますN5
Diễn tả hành động đang diễn ra hoặc trạng thái kéo dài.警察などは、建物の中に爆発するものが残っていて危険なため、気をつけながら調べています。
Động từ thể ない + でN5
Diễn tả hành động không làm gì đó mà làm hành động khác, hoặc trạng thái không có cái gì đó.建物の中に爆発するものが残っていて危険なため、気をつけながら調べています。
Động từ thể る + ためN5
Diễn tả mục đích hoặc lý do, nghĩa là "vì..." hoặc "để..."建物の中に爆発するものが残っていて危険なため、気をつけながら調べています。
Động từ thể ます (bỏ ます) + ながらN4
Diễn tả hai hành động xảy ra đồng thời, nghĩa là "vừa...vừa..."気をつけながら調べています。

Câu hỏi

どこで爆発ばくはつがありましたか。

1/5
A日本の工場
Bアメリカのテネシー州の工場
C中国の工場
Dドイツの工場

Bài báo liên quan