Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
大谷翔平のすごい活躍「オオタニック」という新しい言葉

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

大谷翔平おおたにしょうへいのすごい活躍かつやく「オオタニック」という新あたらしい言葉ことば

N3
26/10/2025516
大谷翔平のすごい活躍「オオタニック」という新しい言葉
0:00

ドジャースの大谷翔平おおたにしょうへい選手せんしゅは、ワールドシリーズでブルージェイズと戦たたかっています。大谷おおたに選手せんしゅはピッチャーとバッターの両方りょうほうでとても良よい成績せいせきを出だしました。アメリカのニュース会社がいしゃCNNは、大谷おおたに選手せんしゅのすごい活躍かつやくを見みて、「オオタニック」という新あたらしい言葉ことばを作つくりました。
「オオタニック」は、「大谷おおたに」と「ヒストリック(歴史的れきしてき)」を合あわせた言葉ことばです。この言葉ことばは、「今いままでできなかったことを大谷おおたに選手せんしゅができるようにした」という意味いみです。たとえば、大谷おおたに選手せんしゅは一ひとつの試合しあいでピッチャーとして10個じゅっこの三振さんしんをとり、バッターとして3本さんぼんのホームランを打うちました。これは野球やきゅうの歴史れきしでもとても珍めずらしいことです。
CNNの記者きしゃたちは、「大谷おおたに選手せんしゅは本当ほんとうに特別とくべつな選手せんしゅだ」と言いいました。今いままでの90年間きゅうじゅうねんかんで、こんな選手せんしゅはいませんでした。これからも大谷おおたに選手せんしゅがどんな「オオタニック」を見みせてくれるか、みんな楽たのしみにしています。

Nguồn: Livedoor
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N544%
N424%
N320%
N25%
N17%

Từ vựng (26)

ドジャース
Dodgers (tên đội bóng)danh từ
大谷翔平おおたにしょうへい
Ohtani Shohei (tên cầu thủ)danh từ
選手せんしゅN3
cầu thủdanh từ
ワールドシリーズ
World Series (giải đấu bóng chày)danh từ
ブルージェイズ
Blue Jays (tên đội bóng)danh từ
戦たたかうN3
chiến đấu, đấuđộng từ
ピッチャー
pitcher (người ném bóng)danh từ
バッター
batter (người đánh bóng)danh từ
両方りょうほう
cả haidanh từ
成績せいせきN3
thành tíchdanh từ
出だすN5
đạt đượcđộng từ
アメリカ
Mỹdanh từ
ニュース会社がいしゃ
công ty tin tứcdanh từ
活躍かつやくN2
hoạt động nổi bậtdanh từ
見みる
nhìn, xemđộng từ
ヒストリック
lịch sửtính từ
合あわせる
kết hợpđộng từ
三振さんしん
strikeout (bị loại do không đánh trúng bóng)danh từ
ホームラン
home run (đánh bóng ra ngoài sân)danh từ
野球やきゅう
bóng chàydanh từ
歴史れきし
lịch sửdanh từ
記者きしゃ
phóng viêndanh từ
特別とくべつ
đặc biệttính từ
年間ねんかん
nămdanh từ
楽たのしみN4
sự mong đợidanh từ
見みせる
cho thấy, thể hiệnđộng từ

Ngữ pháp (2)

Động từ thể từ điển + ようになる N4
Diễn tả sự thay đổi trạng thái, từ không thể thành có thể.この言葉は、「今までできなかったことを大谷選手ができるようにした」という意味です。
Danh từ + としてN3
Diễn tả vai trò, tư cách, lập trường của một danh từ.大谷選手は一つの試合でピッチャーとして10個の三振をとり、バッターとして3本のホームランを打ちました。

Câu hỏi

「オオタニック」という言葉ことばはどのように作つくられましたか。

1/5
A大谷選手とヒストリックを合わせて作られた
B大谷選手とCNNを合わせて作られた
C大谷選手とブルージェイズを合わせて作られた
D大谷選手とホームランを合わせて作られた

Bài báo liên quan