Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
リチウムイオン電池の火事がふえています

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

リチウムイオン電池でんちの火事かじがふえています

N4
04/12/2025212
リチウムイオン電池の火事がふえています
0:00

リチウムイオン電池リチウムイオンでんちを使つかう製品せいひんが原因げんいんで、火事かじが増ふえています。
東京消防庁とうきょうしょうぼうちょうによると、今年ことし9月がつまでに東京都とうきょうとで起おこった火事かじは228件けんでした。去年きょねんの同おなじときより52件けん多おおくなっています。去年きょねん1年間ねんかんの火事かじより多おおくなりそうな勢いきおいです。
火事かじが起おこった製品せいひんの中なかでは、モバイルバッテリーがいちばん多おおくて、77件けんでした。使つかっているときに熱あつくなったり、落おとしたりしたときは、火事かじになる危険きけんが高たかくなります。
東京消防庁とうきょうしょうぼうちょうは、火ひを消けしても製品せいひんは熱あつくなっているため、もう一度ど火ひが出でるかもしれないと言いっています。水みずをたくさん入いれたバケツなどの中なかに入いれておくように言いっています。

Nguồn: Tổng hợp
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N553%
N421%
N315%
N26%
N16%

Từ vựng (16)

リチウムイオン電池でんち
pin lithium-iondanh từ
製品せいひんN3
sản phẩmdanh từ
原因げんいんN4
nguyên nhândanh từ
火事かじ
hỏa hoạn, cháydanh từ
増ふえるN4
tăngđộng từ
東京消防庁とうきょうしょうぼうちょう
Sở cứu hỏa Tokyodanh từ
東京都とうきょうと
Tokyodanh từ
去年きょねん
năm ngoáidanh từ
勢いきおいN3
xu hướng, động lựcdanh từ
起おこるN3
xảy rađộng từ
モバイルバッテリー
pin sạc dự phòngdanh từ
使つかう
sử dụngđộng từ
落おとすN4
làm rơiđộng từ
危険きけんN4
nguy hiểmdanh từ
かもしれない
có thểtrợ động từ
入いれるN5
cho vàođộng từ

Ngữ pháp (6)

Danh từ 1 (nguyên nhân) で、Danh từ 2 (kết quả) が増えていますN4
<Kết quả> (danh từ 2) tăng lên do <nguyên nhân> (danh từ 1).リチウムイオン電池を使う製品が原因で、火事が増えています。
Động từ thể た + Danh từN4
Danh từ bổ nghĩa cho động từ thể た.東京消防庁によると、今年9月までに東京都で起こった火事は228件でした。
Động từ thể thông thường + よりN4
So sánh hơn.去年の同じときより52件多くなっています。
Động từ thể thông thường + かもしれませんN4
Diễn tả khả năng xảy ra của hành động.東京消防庁は、火を消しても製品は熱くなっているため、もう一度火が出るかもしれないと言っています。
Động từ thể て + おきますN4
Diễn tả hành động chuẩn bị sẵn sàng.水をたくさん入れたバケツなどの中に入れておくように言っています。
Động từ thể thông thường + と言っていますN4
Dùng để trích dẫn lời người khác.東京消防庁は、火を消しても製品は熱くなっているため、もう一度火が出るかもしれないと言っています。

Câu hỏi

この記事きじによると、火事かじが増ふえている主おもな原因げんいんは何なにですか?

1/5
A台風
Bリチウムイオン電池を使う製品
Cガスコンロ
Dタバコ

Bài báo liên quan