Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
アゼライン酸は肌によいです

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

アゼライン酸さんは肌はだによいです

N5
16/10/2025254
アゼライン酸は肌によいです
0:00

アゼライン酸さんは、肌はだにいいです。ニキビをなくします。肌はだの赤あかみもなくします。肌はだの色いろを明あかるくします。シミがある人ひとにいいです。
アゼライン酸さんは、刺激しげきが少すくないです。だから、敏感肌びんかんはだの人ひとも使つかえます。化粧水けしょうすいやクリームに入はいっています。毎日まいにち、使つかうといいです。

Nguồn: Tổng hợp
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N547%
N46%
N329%
N20%
N118%

Từ vựng (16)

アゼライン酸さんN1
Axit azelaicdanh từ
肌はだN3
Dadanh từ
ニキビN3
Mụndanh từ
なくすN2
Loại bỏđộng từ
赤あかみ
Đỏ dadanh từ
明あかるくするN1
Làm sángđộng từ
シミ
Đốm nâu, tàn nhangdanh từ
刺激しげきN3
Kích ứngdanh từ
少すくない
Íttính từ
だからN4
Vì vậyliên từ
敏感肌びんかんはだ
Da nhạy cảmdanh từ
使つかうN5
Sử dụngđộng từ
化粧水けしょうすい
Nước hoa hồngdanh từ
クリーム
Kemdanh từ
入はいる
Có trongđộng từ
毎日まいにち
Hàng ngàyphó từ

Ngữ pháp (5)

Danh từ + は + thông tin + です (N5)N5
Mẫu câu dùng để giới thiệu, nêu thông tin về chủ đề được nhắc đến (danh từ đứng trước は).アゼライン酸は、肌にいいです。
Động từ thể ます (bỏ ます) + ます (N5)N5
Thể lịch sự của động từ, dùng để mô tả hành động một cách trang trọng.ニキビをなくします。
Danh từ + も (N5)N5
Trợ từ "も" dùng để nhấn mạnh ý nghĩa "cũng", bổ sung thêm thông tin tương tự cho danh từ đứng trước.肌の赤みもなくします。
Động từ thể từ điển + といいです (N4)N5
Mẫu câu đưa ra lời khuyên hoặc gợi ý nhẹ nhàng rằng nên làm gì thì sẽ tốt.毎日、使うといいです。
だから、~ (N4)N5
Mẫu câu dùng để nêu lý do, nguyên nhân cho ý phía sau, nghĩa là "vì vậy", "do đó".だから、敏感肌の人も使えます。

Câu hỏi

アゼライン酸さんは 何に いいですか。

1/5
A肌
B目
C髪
D歯

Bài báo liên quan