Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
アメリカでサトウキビ糖のコカ・コーラがはじまる

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

アメリカアメリカでサトウキビ糖とうのコカ・コーラがはじまる

N4
23/10/2025317
アメリカでサトウキビ糖のコカ・コーラがはじまる
0:00

アメリカアメリカのコカ・コーラは、コーラに入はいっている甘あまいものを変かえました。
アメリカアメリカのコカ・コーラは、今いままで、高こうフルクトース・コーンシロップという甘あまいものを使つかっていました。アメリカアメリカの政府せいふは、この甘あまいものは健康けんこうに悪わるいと言いっています。
コカ・コーラは、7月しちがつからサトウキビの砂糖さとうを使つかったコーラを売うっています。CNNの取材しゅざいに対たいして、会社かいしゃは一部いちぶの店みせで売うっていることを認みとめました。
コカ・コーラは、メキシコなどアメリカアメリカ以外いがいの国くにで売うっているコーラの中なかには、サトウキビの砂糖さとうを使つかっているものがあると言いっています。アメリカアメリカでも、コーラ以外いがいの飲のみ物ものにサトウキビの砂糖さとうを使つかっていると言いっています。

Nguồn: CNN
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N562%
N412%
N315%
N20%
N112%

Từ vựng (25)

アメリカN4
Mỹdanh từ
コーラ
nước ngọt có gadanh từ
入るN5
cho vào, thêm vàođộng từ
甘いN5
ngọttính từ
変えるN4
thay đổiđộng từ
今まで
cho đến nayphó từ
使うN5
sử dụngđộng từ
政府
chính phủdanh từ
健康
sức khỏedanh từ
悪いN5
xấu, có hạitính từ
言うN3
nóiđộng từ
サトウキビ
míadanh từ
砂糖N5
đườngdanh từ
売るN5
bánđộng từ
取材
phỏng vấndanh từ
対して
đối vớitrợ từ
会社
công tydanh từ
一部N1
một phầndanh từ
店
cửa hàngdanh từ
認めるN3
thừa nhậnđộng từ
メキシコ
Mexicodanh từ
国N5
quốc giadanh từ
飲み物
đồ uốngdanh từ
以外N4
ngoài, trừtrợ từ
言うN3
nóiđộng từ

Ngữ pháp (6)

Danh từ + は + thông tin + です N5
Trợ từ "は" dùng để xác định chủ đề của câu, nhấn mạnh thông tin về chủ đề đó.アメリカのコカ・コーラは、コーラに入っている甘いものを変えました。
Động từ thể て + います N5
Diễn tả trạng thái hiện tại hoặc một hành động đang diễn ra hoặc đã hoàn thành và có kết quả còn tiếp tục.コカ・コーラは、7月からサトウキビの砂糖を使ったコーラを売っています。
Danh từ + に対してN4
Diễn tả đối tượng mà hành động hoặc thái độ hướng tới, nghĩa là "đối với...".CNNの取材に対して、会社は一部の店で売っていることを認めました。
Động từ thể thông thường + ことがあるN5
Diễn tả việc gì đó thỉnh thoảng xảy ra hoặc đã từng xảy ra.会社は一部の店で売っていることを認めました。
Danh từ + など N5
Được dùng để liệt kê, đưa ra ví dụ tiêu biểu, mang nghĩa "như là...", "v.v...".コカ・コーラは、メキシコなどアメリカ以外の国で売っているコーラの中には、サトウキビの砂糖を使っているものがあると言っています。
Động từ thể thông thường + というN5
Dùng để truyền đạt lại nội dung, ý kiến, lời nói, hoặc mô tả.アメリカの政府は、この甘いものは健康に悪いと言っています。

Câu hỏi

アメリカアメリカのコカ・コーラは、何なにを変かえましたか?

1/5
Aコーラの色
Bコーラの甘いもの
Cコーラの大きさ
Dコーラの名前

Bài báo liên quan