Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
IAEA、イランに核施設の調査を求める決議を出す

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

IAEA、イランに核かく施設しせつの調査ちょうさを求もとめる決議けつぎを出だす

N4
22/11/2025448
IAEA、イランに核施設の調査を求める決議を出す
0:00

イランイランは、核かくの施設しせつを調しらべるIAEAとの協力きょうりょくをやめています。
IAEAは、核かくの施設しせつを調しらべる国際的こくさいてきな機関きかんです。会議かいぎで、アメリカアメリカやイギリスイギリスなど4つの国くにが、イランイランに情報じょうほうを出だすように求もとめる案あんを出だしました。イランイランがウランウランをどのくらい持もっているかなどの情報じょうほうを出だすように求もとめています。
この案あんには、19の国くにが賛成さんせいしました。中国ちゅうごくとロシアロシアとニジェールニジェールは反対はんたいしました。
イランイランは、今年ことし6月がつにアメリカアメリカなどが核かくの施設しせつを攻撃こうげきしてから、IAEAとの協力きょうりょくをやめています。

Nguồn: Asahi
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N528%
N420%
N336%
N20%
N116%

Từ vựng (21)

イラン
Irandanh từ
核かくN3
hạt nhândanh từ
施設しせつN4
cơ sởdanh từ
調しらべる
điều tra, kiểm trađộng từ
協力きょうりょくN4
hợp tácdanh từ
やめるN5
dừng, ngừngđộng từ
国際的こくさいてき
quốc tếtính từ đuôi な
機関きかん
cơ quandanh từ
会議かいぎ
hội nghịdanh từ
情報じょうほうN3
thông tindanh từ
案あん
đề án, đề xuấtdanh từ
出だす
đưa ra, xuất rađộng từ
ウラン
uraniumdanh từ
賛成さんせい
tán thành, đồng ýdanh từ
中国ちゅうごく
Trung Quốcdanh từ
ロシア
Ngadanh từ
ニジェール
Nigerdanh từ
反対はんたいN4
phản đốidanh từ
今年ことし
năm naydanh từ
攻撃こうげきN3
tấn côngdanh từ
どのくらい
bao nhiêuphó từ

Ngữ pháp (5)

Động từ thể て + いますN5
Diễn tả trạng thái đang diễn ra hoặc kết quả của một hành động vẫn còn tiếp diễn.イランは、核の施設を調べるIAEAとの協力をやめています。
Danh từ + などN4
Dùng để liệt kê ví dụ, mang nghĩa như "như là", "ví dụ như", "vân vân".会議で、アメリカやイギリスなど4つの国が、イランに情報を出すように求める案を出しました。
Danh từ + に + はN3
Nhấn mạnh đối tượng hoặc chủ đề trong mệnh đề, thường dùng khi so sánh hoặc đối chiếu.この案には、19の国が賛成しました。
Danh từ + とN5
Trợ từ "と" dùng để liệt kê các đối tượng cùng thực hiện hành động hoặc cùng xuất hiện trong ngữ cảnh.中国とロシアとニジェールは反対しました。
Danh từ + からN5
Dùng để chỉ nguyên nhân, lý do hoặc điểm xuất phát của hành động.イランは、今年6月にアメリカなどが核の施設を攻撃してから、IAEAとの協力をやめています。

Câu hỏi

イランは今、IAEAとどうしていますか?

1/5
A協力をやめています
B協力を始めました
C一緒に研究しています
D会議に参加しています

Bài báo liên quan