Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài đọc
羽田でたくさんの人が入社しました | Todaii Japanese

羽田はねだでたくさんの人ひとが入社にゅうしゃしました

N5
05/04/20261071
羽田でたくさんの人が入社しました
0:00

4月しがつ1日ついたち、JALとANAは 大おおきな 入社式にゅうしゃしきを しました。JALは 2,375人にせんさんびゃくななじゅうごにん、ANAは 2,800人にせんはっぴゃくにんの 新あたらしい 社員しゃいんが いました。
コロナの 後あと、飛行機ひこうきの 仕事しごとは よく なりました。新あたらしい 社員しゃいんは、紙飛行機かみひこうきを 飛とばしたり、メッセージを 書かいたり しました。
会社かいしゃは 新あたらしい 人ひとを 大切たいせつに して います。日本にほんの 飛行機ひこうきの 仕事しごとは、これからも 頑張がんばります。

Nguồn: TODAII
Chia sẻ: Logo facebook
N562%
N410%
N319%
N25%
N15%

Câu hỏi

4月しがつ1日にちに 何が ありましたか。

1/5
A卒業式そつぎょうしき
B入社式にゅうしゃしき
C結婚式けっこんしき
D誕生日会たんじょうびかい

Từ vựng (17)

大おおきなN5
lớntính từ
入社式にゅうしゃしきN5
lễ gia nhập công tydanh từ
新あたらしいN5
mớitính từ
社員しゃいんN5
nhân viêndanh từ
コロナN5
COVID-19danh từ
後あとN5
saudanh từ
飛行機ひこうきN5
máy baydanh từ
仕事しごとN5
công việcdanh từ
よくN5
tốtphó từ
紙飛行機かみひこうきN5
máy bay giấydanh từ
飛とばすN5
thả, bayđộng từ
メッセージN5
thông điệpdanh từ
書かくN5
viếtđộng từ
会社かいしゃN5
công tydanh từ
大切たいせつにするN5
trân trọngđộng từ
日本にほんN5
Nhật Bảndanh từ
頑張がんばるN5
cố gắngđộng từ

Ngữ pháp (4)

Danh từ + は + thông tin + ですN5
Trợ từ "は" dùng để xác định chủ đề của câu, nhấn mạnh đối tượng được nói đến.JALは 2,375人、ANAは 2,800人の 新しい 社員が いました。
Động từ thể た + り、Động từ thể た + り + しますN4
Diễn tả liệt kê một số hành động tiêu biểu trong số nhiều hành động (làm cái này, làm cái kia...).新しい 社員は、紙飛行機を 飛ばしたり、メッセージを 書いたり しました。
Động từ thể て + いますN5
Diễn tả trạng thái hiện tại hoặc thói quen, hành động đang diễn ra.会社は 新しい 人を 大切に して います。
Danh từ + の + Danh từN5
Mẫu ngữ pháp dùng để bổ nghĩa cho danh từ đứng sau, thể hiện quan hệ sở hữu hoặc tính chất.コロナの 後、飛行機の 仕事は よく なりました。

Bình luận

Bài đọc liên quan